Hướng Dẫn Quy Trình Kỹ Thuật Chuyên Nghành Hóa Sinh phần 1

Thứ tư - 09/09/2015 17:28
Căn cứ vào tài liệu hướng dẫn này và điều kiện cụ thể của đơn vị, Giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành tài liệu Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật Hóa sinh phù hợp để thực hiện tại đơn vị. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành...
BỘ Y TẾ
 
               Số: 320 /QĐ-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
                                    Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2014

 
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành tài liệu
Hƣớng dn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Hóa sinh”
 
 
BỘ TRƢỞNG BỘ Y TẾ
 
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;
 
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
 
Xét Biên bản họp của Hội đồng nghiệm thu Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Hóa sinh của Bộ Y tế;
 
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Hóa sinh”, gồm 220 quy trình kỹ thuật.
 
Điều 2. Tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Hóa sinh” ban
hành kèm theo Quyết định này được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
 
Căn cứ vào tài liệu hướng dẫn này và điều kiện cụ thể của đơn vị, Giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành tài liệu Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật Hóa sinh phù hợp để thực hiện tại đơn vị.
 
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
 
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng và Vụ trưởng các Cục, Vụ  thuộc Bộ Y tế, Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, Ngành và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Các Thứ trưởng BYT;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam (để phối hợp);
- Cổng thông tin điện tử BYT;
- Website Cục KCB;
- Lưu VT, KCB.

KT. BỘ TRƢỞNG THỨ TRƢỞNG
Đã ký
 
 
Nguyễn Thị Xuyên

BỘ Y TẾ                       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do- Hạnh Phúc
 
 
DANH MỤC QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH HÓA SINH
 
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 320/QĐ-BYT ngày23 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
 
TT
 
TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT
 
A. MÁU
1 Đo hoạt độ ACP (Phosphatase Acid)
2 Định lượng ACTH
3 Định lượng Acid Uric
4 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone)
5 Định lượng Adiponectin
6 Định lượng Aldosteron
7 Định lượng Albumin
8 Định lượng Alpha1 Antitrypsin
9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
10 Đo hoạt độ Amylase
11 Định lượng Amoniac ( NH3)
12 Định lượng AMH ( Anti- Mullerian Hormone)
13 Định lượng Anti CCP
14 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)
15 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)
16 Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1)
17 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B)
18 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)
19 Đo hoạt độ ALT (GPT)
20 Đo hoạt độ AST (GOT)
21 Định lượng α1 Acid Glycoprotein
22 Định lượng β2 microglobulin
23 Định lượng Beta Crosslap
24 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic gonadotropins)
25 Định lượng Bilirubin trực tiếp
26 Định lượng Bilirubin gián tiếp
27 Định lượng Bilirubin toàn phần
28 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)
29 Định lượng Calci toàn phần
30 Định lượng Calci ion hoá
31 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc
32 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)


  Định lượng CA 19 - 9 (carbohydrate antigen 19-9)
34 Định lượng CA 15 - 3 (cancer antigen 15- 3)
35 Định lượng CA 72 - 4 (cancer antigen 72- 4)
36 Định lượng Calcitonin
37 Định lượng Carbamazepin
38 Định lượng Ceruloplasmin
39 Định lượng CEA (carcino embryonic antigen)
40 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
41 Định lượng Cholesterol toàn phần
42 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
43 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
44 Định lượng CK-MB mass
45 Định lượng C-Peptid
46 Định lượng Cortisol
47 Định lượng Cystatine C
48 Định lượng bổ thể C3
49 Định lượng bổ thể C4
50 Định lượng CRP hs (C-reactive protein high sesitivity)
51 Định lượng Creatinin
52 Định lượng Cyfra 21- 1
53 Định lượng cyclosphorin
54 Định lượng D-Dimer
55 Định lượng 25OH Vitamin D (D3)
56 Định lượng Digoxin
57 Định lượng Digitoxin
58 Định lượng các chất điện giải (Na, K, Cl)
59 Định lượng FABD (Fatty acid binding protein)
60 Định lượng Ethanol (cồn)
61 Định lượng Estradiol
62 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)
63 Định lượng Ferritin
64 Định lượng Fructosamin
65 Định lượng FSH (Follicular stimulating hormone)
66 Định lượng free bHCG (Free Beta Human chorionic gonadotropin)
67 Định lượng Folate
68 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
69 Định lượng FT4 (Free thyroxine)
70 Định lượng Galectin 3
71 Định lượng Gastrin
72 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase)

33


  Định lượng GH (Growth Hormone)
74 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase)
75 Định lượng Glucose
76 Định lượng Globulin
77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
78 Định lượng GLP-1
79 Định lượng Gentamicin
80 Định lượng Haptoglobulin
81 Định lượng HBs  g (HBs  g Quantitative) ( CMI      / ECLI  )
82 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase)
83 Định lượng HbA1c
84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
85 Định lượng HE4
86 Định lượng Homocystein
87 Định lượng IL-1α (Interleukin 1α)
88 Định lượng IL -1β (Interleukin 1β)
89 Định lượng IL-6 ( Interleukin 6)
90 Định lượng IL-8 (Interleukin 8)
91 Định lượng IL-10 (Interleukin 10)
92 Định lượng IgE (bằng phương pháp ELIS  )
93 Định lượng IgE (Immunoglobuline E)
94 Định lượng IgA (Immunoglobuline A)
95 Định lượng IgG (Immunoglobuline G)
96 Định lượng IgM (Immunoglobuline M)
97 Định lượng IGFBP-3 ( Insulin like growth factor binding protein 3)
98 Định lượng Insulin
99 Điện di Isozym – LDH
100 Định lượng IMA (Ischemia Modified Albumin)
101 Định lượng Kappa
102 Định lượng Kappa tự do (Free kappa)
103 Xét nghiệm Khí máu
104 Định lượng Lactat (Acid Lactic)
105 Định lượng Lambda
106 Định lượng Lambda tự do (Free Lambda)
107 Định lượng Leptin human
108 Điện di LDL/HDL cholesterol
109 Đo hoạt độ Lipase
110 Định lượng LH (Luteinizing hormone)
111 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)
112 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

73


  Điện di Lipoprotein
114 Định lượng Lp-PLA2 (Lipoprotein Associated Phospholipase A2)
115 Định lượng Malondialdehyd (MDA)
116 Đo hoạt độ MPO
117 Định lượng Myoglobin
118 Định lượng Mg
119 Định lượng N-MID Osteocalcin
120 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)
121 Định lượng NT-proBNP
122 Đo hoạt độ P-Amylase
123 Định lượng PAPP-A
124 Định lượng Pepsinogen I
125 Định lượng Pepsinogen II
126 Định lượng Phenobarbital
127 Định lượng Phenytoin
128 Định lượng Phospho
129 Định lượng Pre-albumin
130 Định tính Pro-calcitonin
131 Định lượng Prolactin
132 Điện di protein
133 Định lượng Protein toàn phần
134 Định lượng Progesteron
135 Định lượng Procainnamid
136 Định lượng protein S100
137 Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-releasing peptide)
138 Định lượng PSA tự do (Free prostate-specific antigen)
139 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-specific antigen)
140 Định lượng PTH (Parathyroid hormon)
141 Định lượng Renin activity
142 Định lượng RF (Reumatoid factor)
143 Định lượng Sắt
144 Định lượng SCC (squamous cell carcinoma antigen)
145 Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin)
146 Định lượng Sperm Antibody
147 Định lượng T3 (Tri iodothyronine)
148 Định lượng T4 (Thyroxine)
149 Định lượng s TfR (solube transferin receptor)
150 Định lượng Tacrolimus
151 Định lượng Testosterol
152 Định lượng TGF β1( Transforming Growth Factor Beta 1)

113


  Định lượng TGF β2( Transforming Growth Factor Beta 2)
154 Định lượng Tg (Thyroglobulin)
155 Định lượng Theophylline
156 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies)
157 Định lượng Transferin
158 Định lượng Triglycerid
159 Định lượng Troponin T
160 Định lượng Troponin T hs
161 Định lượng Troponin I
162 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)
163 Định lượng Tobramycin
164 Định lượng Total p1NP
165 Định lượng T-uptake
166 Định lượng Urê
167 Định lượng Valproic acid
168 Định lượng Vancomycin
169 Định lượng Vitamin B12
170 Định lượng PLGF (Placental Growth Factor- yếu tố tân tạo mạch máu)
171 Định lượng sFlt-1 (yếu tố kháng tân tạo mạch máu)
B. NƢỚC TIỂU
172 Định lượng các chất điện giải
173 Định tính Amphetamin
174 Định lượng Amphetamin
175 Đo hoạt độ Amylase
176 Định lượng axit uric
177 Định lượng Barbiturates
178 Định lượng Benzodiazepin
179 Định tính β HCG
180 Định lượng Canxi
181 Định lượng Catecholamin
182 Định lượng Cocain
183 Định lượng Cortisol
184 Định lượng Creatinin
185 Định lượng dưỡng chấp
186 Định tính dưỡng chấp
187 Định lượng Glucose
188 Định tính Marijuana
189 Định lượng MAU
190 Định lượng Mathadon

153

 
191
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


  Định lượng NGAL
192 Định lượng opiat
193 Định tính Morphin
194 Định lượng Phospho
195 Định tính phospho hữu cơ
196 Định tính Porphyrin
197 Điện di protein
198 Định lượng Protein
199 Định tính Protein Bence –jones
200 Định tính Rotundin
201 Định lượng THC (Canabionids)
202 Định lượng Ure
203 Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)
C. DỊCH NÃO TUỶ
204 Định lượng Clo
205 Định lượng Glucose
206 Phản ứng Pandy
207 Định lượng Protein
D. THỦY DỊCH MẮT
208 Định lượng Albumin
209 Định lượng Globulin
E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
210 Đo hoạt độ Amylase
211 Định lượng Bilirubin toàn phần
212 Định lượng Cholesterol toàn phần
213 Định lượng Creatinin
214 Định lượng Glucose
215 Đo hoạt độ LDH
216 Định lượng Protein toàn phần
217 Phản ứng Rivalta
218 Định lượng Triglycerid
219 Đo tỷ trọng dịch chọc dò
220 Định lượng Ure
(Tổng số 220 quy trình kỹ thuật)


 
KT. BỘ TRƢỞNG THỨ TRƢỞNG
 
 
 
Nguyễn Thị Xuyên

MC LỤC
 
 
 
A.   MÁU  
  1. Đo hoạt độ  CP (Phosphatase cid)                                             9
  2. Định lượng   CTH 12
  3. Định lượng Acid Uric 17
4. Định lượng DH (  nti Diuretic Hormone) 20
5. Định lượng diponectin 24
6. Định lượng ldosteron 29
 
7.     Định lượng Albumin                                                                    36
8. Định lượng lpha1   ntitrypsin 39
9. Đo hoạt độ LP (  lkalin Phosphatase) 42
10. Đo hoạt độ mylase 45
11. Định lượng moniac ( NH3) 48
12. Định lượng MH (   nti- Mullerian Hormone) 51
13. Định lượng nti CCP 57
14. Định lượng nti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) 60
15. Định lượng nti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) 63
 
16.   Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1)                                   66
           
17.   Định lượng   po B (  polipoprotein B)                                        69
 
18.   Định lượng   FP (  lpha Fetoproteine)                                         72
 
19.   Đo hoạt độ  LT (GPT)                                                                75
 
20.   Đo hoạt độ  ST (GOT)                                                                79
 
21.   Định lượng α1 Acid Glycoprotein                                               83
 
22.   Định lượng β2 microglobulin                                                       86
 
23.   Định lượng Beta Crosslap                                                           89
 
24.   Định lượng bhCG (Beta human Chorionic gonadotropins)         94
 
25.   Định lượng Bilirubin trực tiếp                                                     97
 
26.   Định lượng Bilirubin gián tiếp                                                     100

27.   Định lượng Bilirubin toàn phần                                                  102
 
28.   Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)                           105
 
29.   Định lượng Calci toàn phần                                                        109
 
30.   Định lượng Calci ion hoá                                                             112
 
31.   Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc                        114
 
32.   Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)                                    116
 
33.   Định lượng CA 19 - 9 (carbohydrate antigen 19-9)                     119
 
34.   Định lượng CA 15 - 3 (cancer antigen 15- 3)                               122
 
35.   Định lượng CA 72 - 4 (cancer antigen 72- 4)                               125
 
36.   Định lượng Calcitonin                                                                 128
 
37.   Định lượng Carbamazepin                                                           132
 
38.   Định lượng Ceruloplasmin                                                          135
 
39.   Định lượng CEA (carcino embryonic antigen)                             138
 
40.   Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)                                                141
 
41.   Định lượng Cholesterol toàn phần                                              145
 
42.   Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)                                                148
 
43.   Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)                 152
 
44.   Định lượng CK-MB mass                                                            155
 
45.   Định lượng C-Peptid                                                                   159
 
46.   Định lượng Cortisol                                                                     163
 
47.   Định lượng Cystatine C                                                               168
 
48.   Định lượng bổ thể C3                                                                  172
 
49.   Định lượng bổ thể C4                                                                  175
 
50.   Định lượng  CRP hs (C-reactive protein high sesitivity)              178
 
51.   Định lượng Creatinin                                                                   181
 
52.   Định lượng Cyfra 21- 1                                                               184
 
53.   Định lượng cyclosphorin                                                             187
 
54.   Định lượng D-Dimer                                                                    192
 
55.   Định lượng 25OH Vitamin D (D3)                                              196
 
56.   Định lượng Digoxin                                                                     200

57.   Định lượng Digitoxin                                                                   203
 
58.   Định lượng các chất điện giải  (Na, K, Cl)                                   205
 
59.   Định lượng F  BD (Fatty acid binding protein)                           208
 
60.   Định lượng Ethanol (cồn)                                                            213
 
61.   Định lượng Estradiol                                                                   216
 
62.   Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)                219
 
63.   Định lượng Ferritin                                                                      224
 
64.   Định lượng Fructosamin                                                              227
 
65.   Định lượng FSH (Follicular stimulating hormone)                      230

 
66.   Định   lượng    free   bHCG   (Free    Beta   Human   chorionic gonadotropin)


233

 
67.   Định lượng Folate                                                                        237
 
68.   Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)                                     241
 
69.   Định lượng FT4 (Free thyroxine)                                                 244
 
70.   Định lượng Galectin 3                                                                 247
 
71.   Định lượng Gastrin                                                                      250
 
72.   Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase)           255
 
73.   Định lượng GH (Growth Hormone)                                            258
 
74.   Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase)                            264
 
75.   Định lượng Glucose                                                                     266
 
76.   Định lượng Globulin                                                                    269
 
77.   Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)                         271
 
78.   Định lượng GLP-1                                                                       275
 
79.   Định lượng Gentamicin                                                               280
 
80.   Định lượng Haptoglobulin                                                           283
 
81.   Định lượng HBs  g (HBs  g Quantitative) ( CMI  / ECLI  )         286
 
82.   Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase)                290
 
83.   Định lượng Hb  1c                                                                       292
 
84.   Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)         296
 
85.   Định lượng HE4                                                                          299

86.   Định lượng Homocystein                                                             303
 
87.   Định lượng IL-1α (Interleukin 1α)                                              306
 
88.   Định lượng IL -1β (Interleukin 1β)                                              309
 
89.   Định lượng IL-6 ( Interleukin 6)                                                  312
 
90.   Định lượng IL-8 (Interleukin 8)                                                   316
 
91.   Định lượng IL-10 (Interleukin 10)                                               319
 
92.   Định lượng IgE (bằng phương pháp ELIS  )                               322
 
93.   Định lượng IgE (Immunoglobuline E)                                          326
 
94.   Định lượng Ig   (Immunoglobuline   )                                          329
 
95.   Định lượng IgG (Immunoglobuline G)                                         332
 
96.   Định lượng IgM (Immunoglobuline M)                                        335

 
97.   Định lượng IGFBP-3 ( Insulin like growth factor binding protein
3)


338

 
98.   Định lượng Insulin                                                                       344
 
99.   Điện di Isozym – LDH                                                                348
 
100.  Định lượng IM  (Ischemia Modified   lbumin)                            353
 
101.  Định lượng Kappa                                                                      358
 
102.  Định lượng Kappa tự do (Free kappa)                                        361
 
103.  Xét nghiệm Khí máu                                                                   365
 
104.  Định lượng Lactat (  cid Lactic)                                                  369
 
105.  Định lượng Lambda                                                                    372
 
106.  Định lượng Lambda tự do (Free Lambda)                                   375
 
107.  Định lượng Leptin human                                                           379
 
108.  Điện di LDL/HDL cholesterol                                                     383
 
109.  Đo hoạt độ Lipase                                                                      388
 
110.  Định lượng LH (Luteinizing hormone)                                        391
 
111.  Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)                                  394
 
112.  Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)       397
 
113.  Điện di Lipoprotein                                                                    400
 
114.  Định  lượng  Lp-PLA2  (Lipoprotein  Associated  Phospholipase   403

A2)
 
115.  Định lượng  Malondialdehyd (MD                                              )    408
 
116.  Đo hoạt độ MPO                                                                        412
 
117.  Định lượng Myoglobin                                                                415
 
118.  Định lượng Mg                                                                            418
 
119.  Định lượng N-MID Osteocalcin                                                  422
 
120.  Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)                               426
 
121.  Định lượng NT-proBNP                                                             429
 
122.  Đo hoạt độ P-Amylase                                                               434
 
123.  Định lượng P  PP-A                                                                     437
 
124.  Định lượng Pepsinogen I                                                             442
 
125.  Định lượng Pepsinogen II                                                           447
 
126.  Định lượng Phenobarbital                                                           452
 
127.  Định lượng Phenytoin                                                                 455
 
128.  Định lượng Phospho                                                                   458
 
129.  Định lượng Pre-albumin                                                              461
 
130.  Định tính Pro-calcitonin                                                             465
 
131.  Định lượng Prolactin                                                                   468
 
132.  Điện di protein                                                                            471
 
133.  Định lượng Protein toàn phần                                                    474
 
134.  Định lượng Progesteron                                                              478
 
135.  Định lượng Procainnamid                                                           481
 
136.  Định lượng protein S100                                                            484
 
137.  Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-releasing peptide)               487
 
138.  Định lượng PS  tự do (Free prostate-specific antigen)                492
 
139.  Định lượng PS  toàn phần (Total prostate-specific antigen)       495
 
140.  Định lượng PTH (Parathyroid hormon)                                      498
 
141.  Định lượng Renin activity                                                           501
 
142.  Định lượng RF (Reumatoid factor)                                             506
 
143.  Định lượng Sắt                                                                            509

144.  Định lượng SCC (squamous cell carcinoma antigen)                  512
 
145.  Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin)                     517
 
146.  Định lượng Sperm  ntibody                                                        521
 
147.  Định lượng T3 (Tri iodothyronine)                                              525
 
148.  Định lượng T4 (Thyroxine)                                                         528
 
149.  Định lượng s TfR (solube transferin receptor)                            531
 
150.  Định lượng Tacrolimus                                                               534
 
151.  Định lượng Testosterol                                                               538
 
152.  Định lượng TGF β1( Transforming Growth Factor Beta 1)        541
 
153.  Định lượng TGF β2( Transforming Growth Factor Beta 2)        546
 
154.  Định lượng Tg (Thyroglobulin)                                                   551
 
155.  Định lượng Theophylline                                                            554
 
156.  Định lượng TR  b (TSH Receptor ntibodies)                             557
 
157.  Định lượng Transferin                                                                562
 
158.  Định lượng Triglycerid                                                                565
 
159.  Định lượng Troponin T                                                              569
 
160.  Định lượng Troponin T hs                                                          572
 
161.  Định lượng Troponin I                                                                576
 
162.  Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)                       579
 
163.  Định lượng Tobramycin                                                              582
 
164.  Định lượng Total p1NP                                                              585
 
165.  Định lượng T-uptake                                                                  589
 
166.  Định lượng Urê                                                                           592
 
167.  Định lượng Valproic acid                                                            595
 
168.  Định lượng Vancomycin                                                             598
 
169.  Định lượng Vitamin B12                                                            601

 
170.  Định lượng PLGF  (Placental Growth Factor- yếu tố tân tạo mạch máu)


605

 
171.  Định lượng sFlt-1 (yếu tố kháng tân tạo mạch máu)                   610
 
B     NƢỚC TIỂU

172.  Định lượng các chất điện giải                                                      614
 
173.  Định tính  mphetamin                                                                618
 
174.  Định lượng   mphetamin                                                             621
 
175.  Đo hoạt độ  mylase                                                                     624
 
176.  Định lượng axit uric                                                                    626
 
177.  Định lượng Barbiturates                                                             630
 
178.  Định lượng Benzodiazepin                                                          633
 
179.  Định tính β HCG                                                                        636
 
180.  Định lượng Canxi                                                                       638
 
181.  Định lượng Catecholamin                                                           641
 
182.  Định lượng Cocain                                                                      644
 
183.  Định lượng Cortisol                                                                    647
 
184.  Định lượng Creatinin                                                                  650
 
185.  Định lượng dưỡng chấp                                                              653
 
186.  Định tính dưỡng chấp                                                                 656
 
187.  Định lượng Glucose                                                                    659
 
188.  Định tính Marijuana                                                                   661
 
189.  Định lượng M U                                                                         664
 
190.  Định lượng Mathadon                                                                 667
 
191.  Định lượng NG L                                                                        670
 
192.  Định lượng opiat                                                                         674
 
193.  ĐỊnh tính Morphin                                                                     676
 
194.  Định lượng Phospho                                                                   679
 
195.  Định tính phospho hữu cơ                                                          682
 
196.  Định tính Porphyrin                                                                   687
 
197.  Điện di protein                                                                            690
 
198.  Định lượng Protein                                                                     693
 
199.  Định tính Protein Bence –jones                                                  696
 
200.  Định tính Rotundin                                                                     698
 
201.  Định lượng THC (Canabionids)                                                  703

202.  Định lượng Ure                                                                           706
 
203.  Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)                            709
 
C.     DỊCH NÃO TUỶ
 
204.  Định lượng Clo                                                                           713
 
205.  Định lượng Glucose                                                                    716
 
206.  Phản ứng Pandy                                                                          719
 
207.  Định lượng Protein                                                                     721
 
D.     THỦY DỊCH MẮT
 
208.  Định lượng   lbumin                                                                    724
 
209.  Định lượng Globulin                                                                   726
 
E.      DỊCH  CHỌC  DÒ  (Dịch  màng  bụng,  màng  phổi,  màng tim…)
 
210.  Đo hoạt độ  mylase                                                                     728
 
211.  Định lượng Bilirubin toàn phần                                                  731
 
212.  Định lượng Cholesterol toàn phần                                              733
 
213.  Định lượng Creatinin                                                                  736
 
214.  Định lượng Glucose                                                                    740
 
215.  Đo hoạt độ LDH                                                                         743
 
216.  Định lượng Protein toàn phần                                                    745
 
217.  Phản ứng Rivalta                                                                        748
 
218.  Định lượng Triglycerid                                                                751
 
219.  Đo tỷ trọng dịch chọc dò                                                            754
 
220.  Định lượng Ure                                                                           756

A. MÁU
 
1. ĐO HOẠT ĐỘ ACP
 
(Phosphatase acid)
 
 
 
I.  NGUYÊN LÝ
 
CP xúc tác phản ứng thuỷ phân 1-naphthyl phosphat ở pH 4.5- 6 giải phóng phosphate vô cơ và 1-naphtanol.  1-naphtanol phản ứng với FRTR tạo sản phẩm mầu azo. Hoạt độ enzym được tính toán bằng sự thay đổi mật độ quang tại bước sóng…
 
II. CHUẨN BỊ
 
1.  Ngƣời thực hiện
Kỹ thuật viên của phòng xét nghiệm có nhiệm vụ nhận và kiểm tra chất lượng của
mẫu bệnh phẩm bằng cách đối chiếu với các tiêu chuẩn loại bỏ và thực hiện phân tích
theo phương pháp đã được xác định.
 
2.  Phƣơng tiện, hóa chất
 
- Máy hóa sinh tự động  U2700
 
- Máy ly tâm
 
- Hóa chất làm xét nghiệm  CP (hãng Olympus )
 
- Huyết thanh kiểm tra mức 1 (QC mức bình thường)
 
- Huyết thanh kiểm tra mức 2 (QC mức bệnh lý)
 
- Chuẩn
 
- Chất ổn định  CP
 
- Nước cất
 
3. Ngƣời bệnh
 
Không thăm khám tuyến tiền liệt trước khi lấy mẫu máu vì có thể làm tăng hoạt độ
ACP.
 
4. Phiếu xét nghiệm
 
Ghi đầy đủ thông tin cần thiết: họ tên người bệnh, tuổi, mã số người bệnh, khoa phòng, tên xét nghiệm chỉ định, khoảng tham chiếu, bác sĩ chỉ định xét nghiệm, ngày giờ lấy mẫu, người lấy mẫu, ngày giờ nhận mẫu bệnh phẩm, người nhận mẫu.
 
 
III.         CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
 
1.  Lấy bệnh phẩm

Huyết thanh, không dùng huyết tương.
 
2.Tiến hành kỹ thuật
 
- Ly tâm ống máu trong 5 phút với vận tốc 3000 vòng/ phút.
 
- Tách huyết thanh và thêm một giọt chất ổn định ACP
- Đặt ống bệnh phẩm vào vị trí trên khay chứa mẫu.
- Vận hành máy theo hướng dẫn trong tài liệu hướng dẫn sử dụng máy.
- Máy sẽ tự động in ra kết quả sau khi hoàn tất quá trình phân tích.
- Kiểm soát chất lượng:
Hàng ngày: Chạy 2 mức kiểm QC tra chất lượng hàng ngày vào buổi sáng và ít nhất sau mỗi 8 tiếng. Tất cả các kết quả kiểm tra chất lượng phải được ghi lại trong bảng theo dõi QC. Chỉ thông báo kết quả xét nghiệm nếu cả hai mức QC nằm trong khoảng cho phép.
Định kỳ : Chuẩn lại và chạy 2 mức QC sau khi thay lô thuốc thử mới hoặc sau khi bảo dưỡng, sửa chữa máy do sự cố, thay thế trang thiết bị phân tích quan trọng. Ghi lại kết quả vào bảng theo dõi chuẩn máy XN.
IV.         NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
1.  Giá trị tham chiếu
Hoạt độ   CP: Người lớn 4,8- 13,5 U/L ở 37oC
2.  Ý nghĩa lâm sàng
CP tăng cao là chỉ điểm cho carcinoma tiền liệt tuyến, bệnh xương hoặc bệnh của hệ
võng nội mô.
 
V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ.
 
-   Vì    CP không bền ở pH trên 7, ngay sau khi lấy máu phải tách huyết thanh, cho
thêm 20 µl/ ml huyết thanh dung dịch acid acetic 10% hoặc sodium bisulfat.
 
- Mẫu không acid hoá hoạt độ giảm 20% trong vòng 3giờ. Mẫu acid hoá ổn định 24 giờ ở nhiệt độ phòng và ổn định 7 ngày khi bảo quản  tại 2 đến 8oC

2. ĐỊNH LƢỢNG ACTH MÁU (Adrenocorticotropic hormone)
 
 
I. NGUYÊN LÝ
 
ACTH hoặc corticotropin là một hormone peptide gồm 39 amino acid,  được sản xuất bởi thùy trước tuyến yên. ACTH kích thích sự hình thành và sự bài tiết glucocorticoid (đặc biệt là cortisol) của vùng vỏ của tuyến thượng thận.
 
CTH được định lượng bằng phương pháp miễn dịch kiểu sandwich sử dụng công nghệ điện hóa phát quang (ECLIA). Tổng thời gian phân tích một mẫu là 18 phút.
 
+ Giai đoạn ủ đầu tiên: Tạo thành phức hợp “sandwich” gồm 3 thành phần:
 
Mẫu bệnh phẩm (huyết thanh, huyết tương) kẹp giữa  kháng thể đơn dòng đặc hiệu kháng    CTH gắn biotin và một kháng thể đơn dòng đặc hiệu, kháng ACTH gắn với ruthenium. Ba thành phần tạo thành một phức hợp miễn dịch kiểu  bánh sandwich
 
+ Giai đoạn ủ thứ hai: Sau khi cho thêm các vi hạt được bao phủ bởi Streptavidin. Phức hợp được gắn kết vào pha rắn do sự tương tác giữa biotin và streptavidin.
 
+ Phức hợp phản ứng được đưa vào buồng đo. Tại đây các vi hạt (microparticles) được giữ lại bằng từ tính trên bề mặt điện cực. Những chất thừa được rửa đi bằng procell. Dùng một dòng điện một chiều tác động vào điện cực nhằm kích thích phát quang và cường độ tín hiệu ánh sáng phát ra có thể đo được bằng bộ phận nhân quang.
 
+ Kết quả được tính toán dựa vào đường cong chuẩn thu được bằng cách chuẩn
2 điểm và đường cong gốc được cung cấp từ nhà sản xuất. Nồng độ chất cần định lượng tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng thu được.
 
II. CHUẨN BỊ
 
1.  Ngƣời thực hiện
 
01 Cán bộ đại học chuyên ngành Hóa sinh miễn dịch và 01 Kỹ thuật viên
 
2. Phƣơng tiện, hóa chất
 
2.1. Phương tiện
 
- Các máy có thể phân tích: Elecsys 1010, Elecsys 2010, Modular analytics e 170, cobas e 411, cobas e 601 và một số máy khác
 
- Máy ly tâm
 
- Tủ lạnh để bảo quản hóa chất và bảo quản QC, mẫu bệnh phẩm

- Pipet các loại
 
- Ống nghiệm, đầu côn xanh và vàng
 
- Giá đựng ống nghiệm
 
2.2.Hóa chất
 
-   Lọ 1 (M) – nắp trong: Streptavidin-coated  microparticles, thể tích 6,5 mL: (có chứa
Streptavidin-coated microparticles 0,72 mg/mL) và chất bảo quản.
 
-   Lọ  2  (R1)  -  nắp  màu  xám:     nti-ACTH-  b~biotin,  thể  tích  8  mL  (có  chứa Biotinylated monoclonal anti-ACTH antibody (mouse)   0.3 mg/L); dung dịch đệm MES (2-morpholino-ethane sulfonic acid) 50 mmol/L, pH 6,2 và chất bảo quản.
 
-   Lọ  3  (R2)-  nắp  màu  đen:   nti-ACTH-  b~Ru(bpy),  thể  tích  8  mL  (có  chứa
Monoclonal anti-  CTH antibody (mouse) gắn với phức hợp ruthenium 0.3 mg/L)
 
-   Dung dịch đệm  MES (2-morpholino-ethane  sulfonic acid)  50 mmol/L, pH 6.2 và
chất bảo quản.
 
Thuốc thử được bảo quản ở nhiệt độ 2- 80C, có thể ổn định đến thời hạn ghi trên hộp. Thuốc thử sau khi mở nắp bảo quản được 12 tuần ở 2-8oC. Nếu để trên máy (không tắt máy) có thể được 4 tuần.
 
+ Procell; Clean cell
 
+ Dung dịch chuẩn
 
+ Quality control (QC): gồm 3 mức: level 1, 2 và 3
 
2.3. Các dụng cụ tiêu hao khác
 
- ống nghiệm
 
- Găng tay
 
- Bông , cồn sát trùng, bơm tiêm hoặc kim lây máu
 
3. Ngƣời bệnh
 
Cần giải thích cho người bệnh và người nhà người bệnh về mục đích của xét nghiệm
 
Người bệnh cần phối hợp để lấy máu theo đúng yêu cầu về thời gian và số lượng
 
4. Phiếu xét nghiệm
 
Có phiếu xét nghiệm ghi rõ yêu cầu xét nghiệm. Trên phiếu cần ghi rõ thời gian lấy mẫu trong ngày trên ống (mẫu 1, mẫu 2).
 
III. CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
 
1. Lấy bệnh phẩm

Mẫu máu được lấy vào ống chống đông EDT  . Mẫu được để vào khay đá, chuyển xuống PXN ngay. Khi tách huyết tương sử dụng ly tâm lạnh. Mẫu cần được phân tích ngay. Có thể ổn định 2h ở 220C. Nếu không phải lưu giữ ở nhiệt độ -200C (chỉ được để đông 1 lần)
Đảm bảo mẫu người bệnh, dung dịch chuẩn và QC phải ở nhiệt độ từ 22-250C
trước khi phân tích
 
2. Tiến hành kỹ thuật
 
2.1. Chuẩn bị máy phân tích
 
Dựng đường chuẩn
 
Phân tích QC: ở cả 3 level. Khi QC đạt tiến hành phân tích mẫu
 
2.2. Phân tích mẫu
 
Mẫu bệnh phẩm nên được tiến hành phân tích trong vòng 2h
 
Mẫu sau khi ly tâm được chuyển vào khay đựng bệnh phẩm
 
Đánh số (hoặc ID của người bệnh); chọn test và máy sẽ tự động phân tích.
 
IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
 
Trị số bình thƣờng: Buổi sáng  < 18 pmol/L (< 80 pg/mL) Buổi chiều: < 11 pmol/L (<50 pg/mL)
Hệ số chuyển đổi đơn vị:
 
pg/mL x 0.2202 = pmol/L
 
pmol/L x 4.541 = pg/mL
 
V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ
 
-   Kết quả có thể bị ảnh hưởng khi nồng độ bilirubin máu > 428 mmol/L (>25 mg / dL); mẫu bị huyết tán nhưng Hb >0,25 mmol/L (>0,4 g/dL), Triglycerid máu  >1500 mg / dL), và biotin > 246 nmol/L (> 60 ng/mL); yếu tố dạng thấp (RF> 400 IU/mL.
 
-   Người bệnh đang điều trị liều cao biotin (> 5 mg/ngày), nên lấy mẫu máu cách xa thời
gian uống thuốc lần cuối cùng  ≥ 8giờ.
 
Các yếu tố
 
Hậu quả
 
Xử trí
 
Người bệnh bị sang chấn (stress), hạ glucose máu, phụ nữ đang mang thai
 
Có thể làm tăng kết quả
 
Chú ý khi nhận định kết quả
 
Các thuốc  đang sử dụng: aminoglutethimide, amphetamines,   estrogen,
 
Có thể làm tăng kết quả
 
Có thể  ngừng thuốc trước khi  có  chỉ  định  xét nghiệm

 
ethanol, insulin    
 
Thuốc  thử,  dung  dịch chuẩn và dung dịch QC, bảo quản ở nhiệt độ không đúng quy định và bị bọt
 
ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
 
Bảo quản thuốc thử, dung dịch chuẩn, dung dịch QC ở đúng nhiệt độ quy định, Tránh gây bọt

3. ĐỊNH LƢỢNG ACID URIC
 
 
 
I. NGUYÊN LÝ
 
Acid Uric là sản phẩm chuyển hóa cuối cùng của base có nitơ nhân purin
 
Acid Uric máu được định lượng theo phương pháp enzyme so màu
 
Uric Acid + 2H2O + O2   UricasAllatoin + CO2   + H2O2
 
peroxidase
2 H2O2 + H+ + TOOSa + 4-aminophenazone           hợp chất màu đỏ + 4H2O
 
Sản phẩm màu được đo ở bước sóng 546nm.
 
II. CHUẨN BỊ
 
1.  Ngƣời thực hiện
 
Bác sỹ hoặc kỹ thuật viên được đào tạo chuyên ngành Hóa sinh
 
2.  Phƣơng tiện, hóa chất
 
-     Máy móc: hệ thống máy sinh hóa
 
-     Thuốc thử: sẵn sàng sử dụng.
 
R 1: buffer, TOOS ...
 
R 2: Uricase, POD, 4-AAP...
Bảo quản ở 2-80C đến khi hết hạn sử dụng, 8 tuần khi để trên máy phân tích
 
Các loại dung dịch hệ thống khác
 
-     Chuẩn, nước muối sinh lý
 
-     Control: 2 mức
 
-     Vật tư tiêu hao: ống lấy máu, kim tiêm, bông, cồn, găng tay …
 
3.  Ngƣời bệnh: được giải thích trước khi thực hiện XN, tốt nhất là nhịn ăn sáng và lấy máu vào buổi sáng.
 
4.  Phiếu xét nghiệm: có đầy đủ thông tin về người bệnh bao gồm tên, tuổi, khoa phòng, chẩn đoán, tình trạng mẫu, tên BS chỉ định, các loại thuốc đã sử dụng (nếu có) …
 
III. CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
 
1.  Lấy bệnh phẩm: bệnh phẩm phải được lấy đúng kỹ thuật vào ống tiêu chuẩn. Ly tâm trước khi tiến hành kỹ thuật. Có thể sử dụng huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng heparin. Bảo quản ở 2-80C trong vòng 5 ngày, ở - 200C được 6 tháng. Rã đông một lần.

Để bệnh phẩm, chuẩn, control ở nhiệt độ phòng (20-250C) và lắc đều trước khi tiến
hành XN.
 
2.  Tiến hành kỹ thuật
 
-     Máy móc, hóa chất đã được cài đặt và chuẩn trước khi thực hiện phân tích. Control nằm trong miền cho phép tùy thuộc vào kỹ thuật, thuốc thử của từng công ty. Thông thường chạy control 2 miền: bình thường và bất thường. Đối chiếu với luật về nội kiểm chất lượng nếu đạt thì tiến hành phân tích mẫu.
 
-     Đưa bệnh phẩm vào phân tích theo protocol của máy. Khi có kết quả thì phân tích và đối chiếu với phiếu xét nghiệm và trả kết quả.
 
IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
 
- Bình thường:
 
·        Nam: 202 – 416 mmol/l
 
·    Nữ: 143 – 399 mmol/l
 
- Acid uric máu tăng trong:
 
·        Bệnh Goutte
 
·    Suy thận
 
·    Nhiễm độc chì, thuỷ ngân
 
-    cid uric máu giảm trong:
 
·    Bệnh Willson
 
·    Cơn liệt chu kỳ
 
·    Xanthin niệu
 
V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ.
 
Nguyên nhân
 
Sai sót
 
Xử trí
 
Bệnh  phẩm lấy  vào  ống chống đông bằng EDT
 
Làm    giảm    kết    quả khoảng 7%
 
Không sử dụng loại chất chống đông này
 
Bệnh phẩm tăng bilirubin, huyết tán, tăng lipid máu, đang sử dụng thuốc
 
Kết    quả    ảnh    hưởng
không rõ
 
 
Nồng độ > dải đo (11,9 –
1487 μmol/L)
 
Sai lệch kết quả. Rất ít gặp
 
Pha loãng bệnh phẩm

4. ĐỊNH LƢỢNG ADH
 
(Anti Diuretic Hormone)
 
 
 
I.     NGUYÊN LÝ
-   Định lượng ADH trong huyết tương và huyết thanh bằng phương pháp miễn dịch
enzyme (ELISA)
-  Khi thực hiện kit, các giếng được tráng trước với một kháng thể đặc biệt tiết ra từ hormone    DH. Sau đó chất chuẩn hay mẫu bệnh phẩm được đưa vào cùng với Biotin-conjugated và HRP cho mỗi giếng rồi ủ. Tiếp đó chất thử TMB thêm vào. Chỉ  những  giếng  có  chứa  ADH,  biotin-conjugated  kháng  thể  và  enzyme- conjugated Avidin sẽ làm đổi màu. Nồng độ của   DH được xác định trên đồ thị vẽ từ nồng độ mẫu đo OD với nồng độ chuẩn.
-  Nồng độ chuẩn: 80 pg/ml, 40 pg/ml, 20 pg/ml, 10 pg/ml, 5pg/ml, 2.5 pg/ml, 1.25 pg/ml.
II.    CHUẨN BỊ
1.   Ngƣời thực hiện
 
Người thực hiện xét nghiệm có trình độ phù hợp
2. Phƣơng tiện, hóa chất
2.1  Vật liệu tự chuẩn bị
-  Micropipettes (10-100mL/100-1000mL)
-  Giếng 96 lỗ
-  Máy Elisa
-  Máy đo quang
-  Máy ủ
 
2.2  Hóa chất và thuốc thử trong bộ Kit của nhà cung cấp
-  Wash Buffer (nồng độ 25X)
-  Chất chuẩn
-  Mẫu pha loãng
-  Biotin-antibody pha loãng
-  HRP-avidin pha loãng
-  Biotin-antibody
-  HRP-avidin
-  Stop Solution
-  Thuốc thử TMB
Điều kiện bảo quản : 2-8oC
3. Ngƣời bệnh
 
Người bệnh cần được tư vấn về mục đích làm xét nghiệm.

-   Để góp phần chẩn đoán một số tình trạng bệnh lý có thể gây bài xuất bất thường   DH (Ví dụ: hội chứng tiết   DH không thích hợp [SI  DH]).
 
-   Để góp phần chẩn đoán một số tình trạng bệnh lý gây mất bài xuất    DH hay gây mất đáp ứng thận đối với tác dụng của    DH (Ví dụ: đái nhạt nguồn gốc trung ương và đái nhạt nguồn gốc thận).
 
-   Để chẩn đoán và chẩn đoán phân biệt giữa đái tháo nhạt với tình trạng đái nhiều do căn nguyên thần kinh (psychogenic polyuria).
 
-   Để chẩn đoán phân biệt các trường hợp giảm natri máu.
 
4. Phiếu xét nghiệm
 
Phiếu xét nghiệm cần ghi đầy đủ thông tin về tên, tuổi, giới tính, khoa phòng, chẩn đoán của người bệnh và ghi rõ chỉ định xét nghiệm.
 
III.  CÁC BƢƠC TIẾN HÀNH
1. Lấy bệnh phẩm
 
Xét nghiệm được tiến hành trên huyết tương
-  Yêu cầu người bệnh nhịn ăn 10-12 giờ trước khi lấy máu xét nghiệm. Người bệnh được yêu cầu tránh các hoạt động thể lực và bị stress trong thời gian xét nghiệm. Lấy máu khi người bệnh ở tư thế ngồi.
-  Mẫu bệnh phẩm sau khi lấy cần được bảo quản trong túi đá lạnh và được chuyển
ngay tới phòng xét nghiệm (không được để trong điều kiện nhiệt độ phòng).
 
2.  Tiến hành kỹ thuật ADH ELISA
 
-  Thêm 100 ml chất chuẩn, Blank, mẫu bệnh phẩm vào mỗi giếng. Đậy nắp và ủ
trong 2 giờ ở 370C
-  Hút bỏ chất lỏng trên bề mặt giếng. Chú ý: không rửa
-  Thêm 100 ml Biotin-antibody, ủ 1 giờ ở 370C
-  Hút hết cơ chất rồi rửa với 200ml Wash Buffer
-  Lặp lại quy trình 3 lần
-  Thêm 100 ml HRP-avidin vào mỗi giếng, ủ 1 giờ ở 370C
-  Rửa 5 lần với 200ml Wash Buffer
-  Thêm 90ml thuốc thử TMB vào mỗi giếng, ủ 10-30phút ở 370C
-  Thêm 50ml dung dịch Stop Solution để ngừng phản ứng khi 4 giếng đầu tiên chứa nồng độ chất chuẩn cao nhất đổi sang màu xanh. Nếu sự đổi màu không xuất hiện đồng bộ, phải chắc là các các trong mỗi giếng được trộn đều.
-  Đọc độ hấp thụ tại bước sóng 450nm trong 10 phút.
IV.  NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
 
Sử dụng đường cong chuẩn để tính toán nồng độ ADH trong mẫu:
-   Tạo một đường cong chuẩn bằng cách xử lý phân tích dữ liệu dùng phần mềm máy tính thích hợp thống kê 4 tham số.

-   Trục y: nồng độ mẫu bệnh phẩm, trục x: nồng độ chất chuẩn.
-   Trung bình kết quả lặp lại của mỗi lần đo chất chuẩn, control, sample và trừ cho trung bình mật độ quang của standard zero.
 
Kết luận: kết quả được biện luận để đưa ra kết luận dựa trên các trị số tham chiếu.
V.       NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ
-   Nếu giá trị nồng độ mẫu bệnh phẩm cao hơn nồng độ chất chuẩn ở mức cao nhất. Pha loãng mẫu với chất Standard Diluent và lặp lại quy trình.
-   Khi sử dụng máy rửa tự động phải cộng thêm khoảng 30 giây sau khi thêm đệm rửa và lắc 180 độ giữa các bước rửa sẽ làm gia tăng sự chính xác.
 
Để đảm bảo kết quả xác thực, nắp đậy cần phải dính sát trong quá trình

5. ĐỊNH LƢỢNG ADIPONECTIN
 
 
 
diponectin là một polypeptid gồm 244 axit amin.    diponectin chủ yếu được tổng hợp bởi các tế bào mỡ. Mức độ    diponectin thấp liên quan chặt chẽ với sự đề kháng insulin và hội chứng chuyển hóa, cũng như tăng nguy cơ đái tháo đường type 2 và bệnh tim mạch.
 
I. NGUYÊN LÝ
 
Dùng kỹ thuật ELIS    để định lượng    diponectin trong nuôi cấy tế bào, huyết thanh và huyết tương người
 
Dựa vào tính đặc hiệu của kháng nguyên - kháng thể theo phương pháp sandwich: các giếng được phủ kháng thể đặc hiệu cho    diponectin người. Standard, mẫu và Biotin-kháng thể được thêm vào,    diponectin trong mẫu kết hợp với kháng thể phủ trên giếng và Biotin-kháng thể mới được thêm vào. Sau khi rửa đi các Biotin- kháng thể không kết hợp, thì HRP- Avidin liên hợp được thêm vào. Tiếp theo, sau khi các giếng được rửa lần hai, cơ chất TMB được thêm vào giếng. Sau đó, dung dịch ngừng phản ứng thêm vào sẽ chuyển dung dịch phản ứng từ màu xanh sang màu vàng, đậm độ màu tỉ lệ thuận với nồng độ    diponectin trong mẫu, được đo ở bước sóng 450 nm.
 
II. CHUẨN BỊ
 
1. Ngƣời thực hiện
 
Bác sĩ, cử nhân, kỹ thuật viên được đào tạo với máy Evolis Twin Plus
 
2. Phƣơng tiện, hóa chất
 
- Máy phân tích ELIS  (có thể Evolis Twin Plus)
 
- Thuốc thử được cung cấp của hãng DRG (Đức) (EI   -4820)
 
+ Đĩa phản ứng (96 giếng)
 
+ HRP- Avidin liên hợp
 
+ Chuẩn: 2 lọ (dạng đông khô)
 
+ Cơ chất TMB
 
+ Biotin-kháng thể  diponectin
 
+ Dung dịch rửa
 
+ Dung dịch pha loãng
 
+ Dung dịch ngừng phản ứng

Trong đó: HRP- vidin là   vidin liên kết với HRP (Horseradish Peroxidase).  TMB:
3,3’,5,5’ tetramethyl-benzidine.
 
- Thuốc thử và dụng cụ cần nhưng không được cung cấp
 
+ Pipet chính xác
 
+ Các tube
 
+ Đầu côn pipet dùng một lần
 
+ Nước cất
 
+ Control level 1 và 2.
 
3. Ngƣời bệnh
 
Người bệnh không cần nhịn đói hay yêu cầu gì.
 
4. Phiếu xét nghiệm
 
Phiếu xét nghiệm theo mẫu bệnh viện và  Bộ Y tế quy định, có ghi đầy đủ thông tin người bệnh.
 
III. CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
 
1. Lấy bệnh phẩm
 
Sử dụng huyết thanh, huyết tương, dung dịch nổi trong nuôi cấy tế bào
 
- Huyết tương:
 
+ Thu thập huyết tương bằng cách sử dụng một phần mười thế tích natri citrat 0,1M
như một chất chống đông. Ly tâm mẫu với 3000 vòng trong 10 phút.
 
+ Pha loãng mẫu huyết tương với dung dịch pha loãng theo tỉ lệ 1:1000. Nên thực hiện pha loãng theo hai bước, ví dụ:
 
B1: Pha loãng 1:100 (5  mẫu + 495  dung dịch pha loãng)
 
B2: Pha loãng 1:10 (100  mẫu đã pha loãng + 900  dung dịch pha loãng).
 
+ Không sử dụng máu đục, máu vỡ hồng cầu.
 
+ Mẫu chưa pha loãng có thể được lưu trữ ở -200C hoặc thấp hơn. Chỉ rã đông một lần
 
- Huyết thanh:
 
+ Sau khi hình thành cục máu đông, ly tâm mẫu với 3000 vòng trong 10 phút.
 
+ Pha loãng mẫu huyết thanh với dung dịch pha loãng theo tỉ lệ 1:1000. Nên thực hiện pha loãng theo hai bước như trên.
+ Mẫu chưa pha loãng có thể được lưu trữ ở -200C hoặc thấp hơn, ổn định được 3 tháng. Chỉ rã đông một lần.

- Dung dịch nổi trong nuôi cấy tế bào
 
+ Ly tâm với 3000 vòng/ phút, trong10 phút để loại bỏ các mảnh vụn.
 
+ Pha loãng dung dịch nổi trong nuôi cấy tế bào với dung dịch pha loãng mẫu theo tỉ lệ 1:10
 
(Ví dụ: 10  mẫu + 90 dung dịch pha loãng)
+ Lưu trữ ở -200C hoặc thấp hơn. Chỉ rã đông một lần.
 
2. Tiến hành kỹ thuật
 
2.1. Chuẩn bị thuốc thử
 
Đưa tất cả thuốc thử về nhiệt độ phòng trước khi sử dụng.
 
2.1.1. Dung dịch rửa:
 
Hòa 50 ml dung dịch rửa với 950 ml nước cất để được dung dịch 1000 ml. Sau khi pha, ổn định 3 ngày ở nhiệt độ phòng, 2 tuần ở 80C
2.1.2. Chuẩn:
 
- Lọ chuẩn gốc có nồng độ 30 ng/mL
 
- Pha loãng nhiều lần với dung dịch pha loãng để được S4 - S1với các nồng độ tương ứng là 15 ng/mL; 5 ng/mL; 1,67 ng/mL; 0,56 ng/mL; 0,185 ng/mL và S0 là dung dịch pha loãng (0 ng/mL)
 
- Chuẩn thì không ổn định sau khi pha loãng à sử dụng ngay sau khi pha loãng hoặc làm đông nếu không sử dung trong vòng 1 giờ.
 
c. Biotin-kháng thể và HRP-Avidin
 
Votex đều, nhẹ nhàng trước khi dùng.
 
2.2. Tiến hành
 
- Tiến hành theo quy trình cài đặt trên máy tự động EVOLIS TWIN PLUS.
 
- Thời gian hoàn thành xét nghiệm này khoảng 255 phút
 
- Vẽ đường cong chuẩn trước, control đạt thì tiến hành đo mẫu. Các bước tiến hành như sau:
+ Hút 50 μl mỗi calibrator/ QC hoặc mẫu người bệnh vào các giếng
 
+ Ủ 120 phút ở nhiệt độ phòng
 
+ Rửa các giếng 5 lần với 300 dung dịch rửa cho mỗi giếng trong một lần rửa
 
+ Hút 50 μl  Biotin - kháng thể vào mỗi giếng
 
+ Ủ 60 phút ở nhiệt độ phòng

+ Rửa các giếng 5 lần với 300 μl  dung dịch rửa cho mỗi giếng trong một lần rửa
 
+ Hút 50 μl HRP- vidin liên hợp vào mỗi giếng
 
+ Ủ 30 phút ở nhiệt độ phòng
 
+ Rửa các giếng 5 lần với 300 μl dung dịch rửa cho mỗi giếng trong một lần rửa
 
+ Hút 50 μl cơ chất TMB vào mỗi giếng.
 
+ Ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng.
 
+ Hút 25 μl dung dịch ngừng phản ứng vào mỗi giếng
 
+ Tiến hành đo với bước sóng 450/630 nm ngay lập tức
 
IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
 
- Giá trị tham khảo:
 
Nam trưởng thành: 8000 – 10000 ng/mL (8 -10 mg/L)
 
Nữ trưởng thành : 10000 – 12000 ng/mL (10 - 12 mg/L)
 
- Ý nghĩa lâm sàng:  diponectin giảm có nguy cơ bị các bệnh sau:
• Bệnh béo phì
• Xơ vữa động mạch
• Bệnh động mạch vành
• Hội chứng chuyển hóa
 
Bổ sung omega-3, tăng cường chất xơ trong khẩu phần hàng ngày, hoặc tập thể dục điều độ giúp làm tăng nồng độ adiponectin.
 
V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ
 
Có một số sai sót thường gặp:
 
- Lấy sai ống à lấy lại
 
- Tuyệt đối không sử dụng máu vỡ hồng cầu, máu đục, máu vàng
 
- Mẫu máu ở người bệnh có dùng thuốc chống đông thì thời gian co cục máu lâu hơn
trước khi ly tâm (hơn 30 phút)
 
- Mẫu có kết quả vượt quá 15 ng/mL thì phải hòa loãng mẫu với dung dịch pha loãng.
 
- Những sai sót do máy thì hỏi kỹ sư để xử trí.
 
- Lưu ý Calibrator và QC bảo quản thật tốt để có đường cong chuẩn đạt yêu cầu.
BỘ Y TẾ
 
 
 
Số: 320 /QĐ-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2014

 
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành tài liệu
Hƣớng dn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Hóa sinh”
 
 
BỘ TRƢỞNG BỘ Y TẾ
 
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;
 
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính Phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
 
Xét Biên bản họp của Hội đồng nghiệm thu Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành Hóa sinh của Bộ Y tế;
 
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Hóa sinh”, gồm 220 quy trình kỹ thuật.
 
Điều 2. Tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Hóa sinh” ban
hành kèm theo Quyết định này được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
 
Căn cứ vào tài liệu hướng dẫn này và điều kiện cụ thể của đơn vị, Giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành tài liệu Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật Hóa sinh phù hợp để thực hiện tại đơn vị.
 
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
 
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng và Vụ trưởng các Cục, Vụ  thuộc Bộ Y tế, Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, Ngành và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Các Thứ trưởng BYT;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam (để phối hợp);
- Cổng thông tin điện tử BYT;
- Website Cục KCB;
- Lưu VT, KCB.

KT. BỘ TRƢỞNG THỨ TRƢỞNG
Đã ký
 
 
Nguyễn Thị Xuyên

BỘ Y TẾ                       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do- Hạnh Phúc
 
 
DANH MỤC QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYÊN NGÀNH HÓA SINH
 
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 320/QĐ-BYT ngày23 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
 
TT
 
TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT
 
A. MÁU
1 Đo hoạt độ ACP (Phosphatase Acid)
2 Định lượng ACTH
3 Định lượng Acid Uric
4 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone)
5 Định lượng Adiponectin
6 Định lượng Aldosteron
7 Định lượng Albumin
8 Định lượng Alpha1 Antitrypsin
9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
10 Đo hoạt độ Amylase
11 Định lượng Amoniac ( NH3)
12 Định lượng AMH ( Anti- Mullerian Hormone)
13 Định lượng Anti CCP
14 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)
15 Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)
16 Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1)
17 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B)
18 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)
19 Đo hoạt độ ALT (GPT)
20 Đo hoạt độ AST (GOT)
21 Định lượng α1 Acid Glycoprotein
22 Định lượng β2 microglobulin
23 Định lượng Beta Crosslap
24 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic gonadotropins)
25 Định lượng Bilirubin trực tiếp
26 Định lượng Bilirubin gián tiếp
27 Định lượng Bilirubin toàn phần
28 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)
29 Định lượng Calci toàn phần
30 Định lượng Calci ion hoá
31 Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc
32 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)


  Định lượng CA 19 - 9 (carbohydrate antigen 19-9)
34 Định lượng CA 15 - 3 (cancer antigen 15- 3)
35 Định lượng CA 72 - 4 (cancer antigen 72- 4)
36 Định lượng Calcitonin
37 Định lượng Carbamazepin
38 Định lượng Ceruloplasmin
39 Định lượng CEA (carcino embryonic antigen)
40 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
41 Định lượng Cholesterol toàn phần
42 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
43 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
44 Định lượng CK-MB mass
45 Định lượng C-Peptid
46 Định lượng Cortisol
47 Định lượng Cystatine C
48 Định lượng bổ thể C3
49 Định lượng bổ thể C4
50 Định lượng CRP hs (C-reactive protein high sesitivity)
51 Định lượng Creatinin
52 Định lượng Cyfra 21- 1
53 Định lượng cyclosphorin
54 Định lượng D-Dimer
55 Định lượng 25OH Vitamin D (D3)
56 Định lượng Digoxin
57 Định lượng Digitoxin
58 Định lượng các chất điện giải (Na, K, Cl)
59 Định lượng FABD (Fatty acid binding protein)
60 Định lượng Ethanol (cồn)
61 Định lượng Estradiol
62 Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)
63 Định lượng Ferritin
64 Định lượng Fructosamin
65 Định lượng FSH (Follicular stimulating hormone)
66 Định lượng free bHCG (Free Beta Human chorionic gonadotropin)
67 Định lượng Folate
68 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
69 Định lượng FT4 (Free thyroxine)
70 Định lượng Galectin 3
71 Định lượng Gastrin
72 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase)

33


  Định lượng GH (Growth Hormone)
74 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase)
75 Định lượng Glucose
76 Định lượng Globulin
77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
78 Định lượng GLP-1
79 Định lượng Gentamicin
80 Định lượng Haptoglobulin
81 Định lượng HBs  g (HBs  g Quantitative) ( CMI      / ECLI  )
82 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase)
83 Định lượng HbA1c
84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
85 Định lượng HE4
86 Định lượng Homocystein
87 Định lượng IL-1α (Interleukin 1α)
88 Định lượng IL -1β (Interleukin 1β)
89 Định lượng IL-6 ( Interleukin 6)
90 Định lượng IL-8 (Interleukin 8)
91 Định lượng IL-10 (Interleukin 10)
92 Định lượng IgE (bằng phương pháp ELIS  )
93 Định lượng IgE (Immunoglobuline E)
94 Định lượng IgA (Immunoglobuline A)
95 Định lượng IgG (Immunoglobuline G)
96 Định lượng IgM (Immunoglobuline M)
97 Định lượng IGFBP-3 ( Insulin like growth factor binding protein 3)
98 Định lượng Insulin
99 Điện di Isozym – LDH
100 Định lượng IMA (Ischemia Modified Albumin)
101 Định lượng Kappa
102 Định lượng Kappa tự do (Free kappa)
103 Xét nghiệm Khí máu
104 Định lượng Lactat (Acid Lactic)
105 Định lượng Lambda
106 Định lượng Lambda tự do (Free Lambda)
107 Định lượng Leptin human
108 Điện di LDL/HDL cholesterol
109 Đo hoạt độ Lipase
110 Định lượng LH (Luteinizing hormone)
111 Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)
112 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

73


  Điện di Lipoprotein
114 Định lượng Lp-PLA2 (Lipoprotein Associated Phospholipase A2)
115 Định lượng Malondialdehyd (MDA)
116 Đo hoạt độ MPO
117 Định lượng Myoglobin
118 Định lượng Mg
119 Định lượng N-MID Osteocalcin
120 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)
121 Định lượng NT-proBNP
122 Đo hoạt độ P-Amylase
123 Định lượng PAPP-A
124 Định lượng Pepsinogen I
125 Định lượng Pepsinogen II
126 Định lượng Phenobarbital
127 Định lượng Phenytoin
128 Định lượng Phospho
129 Định lượng Pre-albumin
130 Định tính Pro-calcitonin
131 Định lượng Prolactin
132 Điện di protein
133 Định lượng Protein toàn phần
134 Định lượng Progesteron
135 Định lượng Procainnamid
136 Định lượng protein S100
137 Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-releasing peptide)
138 Định lượng PSA tự do (Free prostate-specific antigen)
139 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-specific antigen)
140 Định lượng PTH (Parathyroid hormon)
141 Định lượng Renin activity
142 Định lượng RF (Reumatoid factor)
143 Định lượng Sắt
144 Định lượng SCC (squamous cell carcinoma antigen)
145 Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin)
146 Định lượng Sperm Antibody
147 Định lượng T3 (Tri iodothyronine)
148 Định lượng T4 (Thyroxine)
149 Định lượng s TfR (solube transferin receptor)
150 Định lượng Tacrolimus
151 Định lượng Testosterol
152 Định lượng TGF β1( Transforming Growth Factor Beta 1)

113


  Định lượng TGF β2( Transforming Growth Factor Beta 2)
154 Định lượng Tg (Thyroglobulin)
155 Định lượng Theophylline
156 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies)
157 Định lượng Transferin
158 Định lượng Triglycerid
159 Định lượng Troponin T
160 Định lượng Troponin T hs
161 Định lượng Troponin I
162 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)
163 Định lượng Tobramycin
164 Định lượng Total p1NP
165 Định lượng T-uptake
166 Định lượng Urê
167 Định lượng Valproic acid
168 Định lượng Vancomycin
169 Định lượng Vitamin B12
170 Định lượng PLGF (Placental Growth Factor- yếu tố tân tạo mạch máu)
171 Định lượng sFlt-1 (yếu tố kháng tân tạo mạch máu)
B. NƢỚC TIỂU
172 Định lượng các chất điện giải
173 Định tính Amphetamin
174 Định lượng Amphetamin
175 Đo hoạt độ Amylase
176 Định lượng axit uric
177 Định lượng Barbiturates
178 Định lượng Benzodiazepin
179 Định tính β HCG
180 Định lượng Canxi
181 Định lượng Catecholamin
182 Định lượng Cocain
183 Định lượng Cortisol
184 Định lượng Creatinin
185 Định lượng dưỡng chấp
186 Định tính dưỡng chấp
187 Định lượng Glucose
188 Định tính Marijuana
189 Định lượng MAU
190 Định lượng Mathadon

153

 
191
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


  Định lượng NGAL
192 Định lượng opiat
193 Định tính Morphin
194 Định lượng Phospho
195 Định tính phospho hữu cơ
196 Định tính Porphyrin
197 Điện di protein
198 Định lượng Protein
199 Định tính Protein Bence –jones
200 Định tính Rotundin
201 Định lượng THC (Canabionids)
202 Định lượng Ure
203 Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)
C. DỊCH NÃO TUỶ
204 Định lượng Clo
205 Định lượng Glucose
206 Phản ứng Pandy
207 Định lượng Protein
D. THỦY DỊCH MẮT
208 Định lượng Albumin
209 Định lượng Globulin
E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
210 Đo hoạt độ Amylase
211 Định lượng Bilirubin toàn phần
212 Định lượng Cholesterol toàn phần
213 Định lượng Creatinin
214 Định lượng Glucose
215 Đo hoạt độ LDH
216 Định lượng Protein toàn phần
217 Phản ứng Rivalta
218 Định lượng Triglycerid
219 Đo tỷ trọng dịch chọc dò
220 Định lượng Ure
(Tổng số 220 quy trình kỹ thuật)


 
KT. BỘ TRƢỞNG THỨ TRƢỞNG
 
 
 
Nguyễn Thị Xuyên

MC LỤC
 
 
 
A.   MÁU  
  1. Đo hoạt độ  CP (Phosphatase cid)                                             9
  2. Định lượng   CTH 12
  3. Định lượng Acid Uric 17
4. Định lượng DH (  nti Diuretic Hormone) 20
5. Định lượng diponectin 24
6. Định lượng ldosteron 29
 
7.     Định lượng Albumin                                                                    36
8. Định lượng lpha1   ntitrypsin 39
9. Đo hoạt độ LP (  lkalin Phosphatase) 42
10. Đo hoạt độ mylase 45
11. Định lượng moniac ( NH3) 48
12. Định lượng MH (   nti- Mullerian Hormone) 51
13. Định lượng nti CCP 57
14. Định lượng nti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) 60
15. Định lượng nti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) 63
 
16.   Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1)                                   66
           
17.   Định lượng   po B (  polipoprotein B)                                        69
 
18.   Định lượng   FP (  lpha Fetoproteine)                                         72
 
19.   Đo hoạt độ  LT (GPT)                                                                75
 
20.   Đo hoạt độ  ST (GOT)                                                                79
 
21.   Định lượng α1 Acid Glycoprotein                                               83
 
22.   Định lượng β2 microglobulin                                                       86
 
23.   Định lượng Beta Crosslap                                                           89
 
24.   Định lượng bhCG (Beta human Chorionic gonadotropins)         94
 
25.   Định lượng Bilirubin trực tiếp                                                     97
 
26.   Định lượng Bilirubin gián tiếp                                                     100

27.   Định lượng Bilirubin toàn phần                                                  102
 
28.   Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)                           105
 
29.   Định lượng Calci toàn phần                                                        109
 
30.   Định lượng Calci ion hoá                                                             112
 
31.   Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc                        114
 
32.   Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)                                    116
 
33.   Định lượng CA 19 - 9 (carbohydrate antigen 19-9)                     119
 
34.   Định lượng CA 15 - 3 (cancer antigen 15- 3)                               122
 
35.   Định lượng CA 72 - 4 (cancer antigen 72- 4)                               125
 
36.   Định lượng Calcitonin                                                                 128
 
37.   Định lượng Carbamazepin                                                           132
 
38.   Định lượng Ceruloplasmin                                                          135
 
39.   Định lượng CEA (carcino embryonic antigen)                             138
 
40.   Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)                                                141
 
41.   Định lượng Cholesterol toàn phần                                              145
 
42.   Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)                                                148
 
43.   Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)                 152
 
44.   Định lượng CK-MB mass                                                            155
 
45.   Định lượng C-Peptid                                                                   159
 
46.   Định lượng Cortisol                                                                     163
 
47.   Định lượng Cystatine C                                                               168
 
48.   Định lượng bổ thể C3                                                                  172
 
49.   Định lượng bổ thể C4                                                                  175
 
50.   Định lượng  CRP hs (C-reactive protein high sesitivity)              178
 
51.   Định lượng Creatinin                                                                   181
 
52.   Định lượng Cyfra 21- 1                                                               184
 
53.   Định lượng cyclosphorin                                                             187
 
54.   Định lượng D-Dimer                                                                    192
 
55.   Định lượng 25OH Vitamin D (D3)                                              196
 
56.   Định lượng Digoxin                                                                     200

57.   Định lượng Digitoxin                                                                   203
 
58.   Định lượng các chất điện giải  (Na, K, Cl)                                   205
 
59.   Định lượng F  BD (Fatty acid binding protein)                           208
 
60.   Định lượng Ethanol (cồn)                                                            213
 
61.   Định lượng Estradiol                                                                   216
 
62.   Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)                219
 
63.   Định lượng Ferritin                                                                      224
 
64.   Định lượng Fructosamin                                                              227
 
65.   Định lượng FSH (Follicular stimulating hormone)                      230

 
66.   Định   lượng    free   bHCG   (Free    Beta   Human   chorionic gonadotropin)


233

 
67.   Định lượng Folate                                                                        237
 
68.   Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)                                     241
 
69.   Định lượng FT4 (Free thyroxine)                                                 244
 
70.   Định lượng Galectin 3                                                                 247
 
71.   Định lượng Gastrin                                                                      250
 
72.   Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase)           255
 
73.   Định lượng GH (Growth Hormone)                                            258
 
74.   Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase)                            264
 
75.   Định lượng Glucose                                                                     266
 
76.   Định lượng Globulin                                                                    269
 
77.   Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)                         271
 
78.   Định lượng GLP-1                                                                       275
 
79.   Định lượng Gentamicin                                                               280
 
80.   Định lượng Haptoglobulin                                                           283
 
81.   Định lượng HBs  g (HBs  g Quantitative) ( CMI  / ECLI  )         286
 
82.   Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase)                290
 
83.   Định lượng Hb  1c                                                                       292
 
84.   Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)         296
 
85.   Định lượng HE4                                                                          299

86.   Định lượng Homocystein                                                             303
 
87.   Định lượng IL-1α (Interleukin 1α)                                              306
 
88.   Định lượng IL -1β (Interleukin 1β)                                              309
 
89.   Định lượng IL-6 ( Interleukin 6)                                                  312
 
90.   Định lượng IL-8 (Interleukin 8)                                                   316
 
91.   Định lượng IL-10 (Interleukin 10)                                               319
 
92.   Định lượng IgE (bằng phương pháp ELIS  )                               322
 
93.   Định lượng IgE (Immunoglobuline E)                                          326
 
94.   Định lượng Ig   (Immunoglobuline   )                                          329
 
95.   Định lượng IgG (Immunoglobuline G)                                         332
 
96.   Định lượng IgM (Immunoglobuline M)                                        335

 
97.   Định lượng IGFBP-3 ( Insulin like growth factor binding protein
3)


338

 
98.   Định lượng Insulin                                                                       344
 
99.   Điện di Isozym – LDH                                                                348
 
100.  Định lượng IM  (Ischemia Modified   lbumin)                            353
 
101.  Định lượng Kappa                                                                      358
 
102.  Định lượng Kappa tự do (Free kappa)                                        361
 
103.  Xét nghiệm Khí máu                                                                   365
 
104.  Định lượng Lactat (  cid Lactic)                                                  369
 
105.  Định lượng Lambda                                                                    372
 
106.  Định lượng Lambda tự do (Free Lambda)                                   375
 
107.  Định lượng Leptin human                                                           379
 
108.  Điện di LDL/HDL cholesterol                                                     383
 
109.  Đo hoạt độ Lipase                                                                      388
 
110.  Định lượng LH (Luteinizing hormone)                                        391
 
111.  Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)                                  394
 
112.  Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)       397
 
113.  Điện di Lipoprotein                                                                    400
 
114.  Định  lượng  Lp-PLA2  (Lipoprotein  Associated  Phospholipase   403

A2)
 
115.  Định lượng  Malondialdehyd (MD                                              )    408
 
116.  Đo hoạt độ MPO                                                                        412
 
117.  Định lượng Myoglobin                                                                415
 
118.  Định lượng Mg                                                                            418
 
119.  Định lượng N-MID Osteocalcin                                                  422
 
120.  Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)                               426
 
121.  Định lượng NT-proBNP                                                             429
 
122.  Đo hoạt độ P-Amylase                                                               434
 
123.  Định lượng P  PP-A                                                                     437
 
124.  Định lượng Pepsinogen I                                                             442
 
125.  Định lượng Pepsinogen II                                                           447
 
126.  Định lượng Phenobarbital                                                           452
 
127.  Định lượng Phenytoin                                                                 455
 
128.  Định lượng Phospho                                                                   458
 
129.  Định lượng Pre-albumin                                                              461
 
130.  Định tính Pro-calcitonin                                                             465
 
131.  Định lượng Prolactin                                                                   468
 
132.  Điện di protein                                                                            471
 
133.  Định lượng Protein toàn phần                                                    474
 
134.  Định lượng Progesteron                                                              478
 
135.  Định lượng Procainnamid                                                           481
 
136.  Định lượng protein S100                                                            484
 
137.  Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-releasing peptide)               487
 
138.  Định lượng PS  tự do (Free prostate-specific antigen)                492
 
139.  Định lượng PS  toàn phần (Total prostate-specific antigen)       495
 
140.  Định lượng PTH (Parathyroid hormon)                                      498
 
141.  Định lượng Renin activity                                                           501
 
142.  Định lượng RF (Reumatoid factor)                                             506
 
143.  Định lượng Sắt                                                                            509

144.  Định lượng SCC (squamous cell carcinoma antigen)                  512
 
145.  Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin)                     517
 
146.  Định lượng Sperm  ntibody                                                        521
 
147.  Định lượng T3 (Tri iodothyronine)                                              525
 
148.  Định lượng T4 (Thyroxine)                                                         528
 
149.  Định lượng s TfR (solube transferin receptor)                            531
 
150.  Định lượng Tacrolimus                                                               534
 
151.  Định lượng Testosterol                                                               538
 
152.  Định lượng TGF β1( Transforming Growth Factor Beta 1)        541
 
153.  Định lượng TGF β2( Transforming Growth Factor Beta 2)        546
 
154.  Định lượng Tg (Thyroglobulin)                                                   551
 
155.  Định lượng Theophylline                                                            554
 
156.  Định lượng TR  b (TSH Receptor ntibodies)                             557
 
157.  Định lượng Transferin                                                                562
 
158.  Định lượng Triglycerid                                                                565
 
159.  Định lượng Troponin T                                                              569
 
160.  Định lượng Troponin T hs                                                          572
 
161.  Định lượng Troponin I                                                                576
 
162.  Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)                       579
 
163.  Định lượng Tobramycin                                                              582
 
164.  Định lượng Total p1NP                                                              585
 
165.  Định lượng T-uptake                                                                  589
 
166.  Định lượng Urê                                                                           592
 
167.  Định lượng Valproic acid                                                            595
 
168.  Định lượng Vancomycin                                                             598
 
169.  Định lượng Vitamin B12                                                            601

 
170.  Định lượng PLGF  (Placental Growth Factor- yếu tố tân tạo mạch máu)


605

 
171.  Định lượng sFlt-1 (yếu tố kháng tân tạo mạch máu)                   610
 
B     NƢỚC TIỂU

172.  Định lượng các chất điện giải                                                      614
 
173.  Định tính  mphetamin                                                                618
 
174.  Định lượng   mphetamin                                                             621
 
175.  Đo hoạt độ  mylase                                                                     624
 
176.  Định lượng axit uric                                                                    626
 
177.  Định lượng Barbiturates                                                             630
 
178.  Định lượng Benzodiazepin                                                          633
 
179.  Định tính β HCG                                                                        636
 
180.  Định lượng Canxi                                                                       638
 
181.  Định lượng Catecholamin                                                           641
 
182.  Định lượng Cocain                                                                      644
 
183.  Định lượng Cortisol                                                                    647
 
184.  Định lượng Creatinin                                                                  650
 
185.  Định lượng dưỡng chấp                                                              653
 
186.  Định tính dưỡng chấp                                                                 656
 
187.  Định lượng Glucose                                                                    659
 
188.  Định tính Marijuana                                                                   661
 
189.  Định lượng M U                                                                         664
 
190.  Định lượng Mathadon                                                                 667
 
191.  Định lượng NG L                                                                        670
 
192.  Định lượng opiat                                                                         674
 
193.  ĐỊnh tính Morphin                                                                     676
 
194.  Định lượng Phospho                                                                   679
 
195.  Định tính phospho hữu cơ                                                          682
 
196.  Định tính Porphyrin                                                                   687
 
197.  Điện di protein                                                                            690
 
198.  Định lượng Protein                                                                     693
 
199.  Định tính Protein Bence –jones                                                  696
 
200.  Định tính Rotundin                                                                     698
 
201.  Định lượng THC (Canabionids)                                                  703

202.  Định lượng Ure                                                                           706
 
203.  Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)                            709
 
C.     DỊCH NÃO TUỶ
 
204.  Định lượng Clo                                                                           713
 
205.  Định lượng Glucose                                                                    716
 
206.  Phản ứng Pandy                                                                          719
 
207.  Định lượng Protein                                                                     721
 
D.     THỦY DỊCH MẮT
 
208.  Định lượng   lbumin                                                                    724
 
209.  Định lượng Globulin                                                                   726
 
E.      DỊCH  CHỌC  DÒ  (Dịch  màng  bụng,  màng  phổi,  màng tim…)
 
210.  Đo hoạt độ  mylase                                                                     728
 
211.  Định lượng Bilirubin toàn phần                                                  731
 
212.  Định lượng Cholesterol toàn phần                                              733
 
213.  Định lượng Creatinin                                                                  736
 
214.  Định lượng Glucose                                                                    740
 
215.  Đo hoạt độ LDH                                                                         743
 
216.  Định lượng Protein toàn phần                                                    745
 
217.  Phản ứng Rivalta                                                                        748
 
218.  Định lượng Triglycerid                                                                751
 
219.  Đo tỷ trọng dịch chọc dò                                                            754
 
220.  Định lượng Ure                                                                           756

A. MÁU
 
1. ĐO HOẠT ĐỘ ACP
 
(Phosphatase acid)
 
 
 
I.  NGUYÊN LÝ
 
CP xúc tác phản ứng thuỷ phân 1-naphthyl phosphat ở pH 4.5- 6 giải phóng phosphate vô cơ và 1-naphtanol.  1-naphtanol phản ứng với FRTR tạo sản phẩm mầu azo. Hoạt độ enzym được tính toán bằng sự thay đổi mật độ quang tại bước sóng…
 
II. CHUẨN BỊ
 
1.  Ngƣời thực hiện
Kỹ thuật viên của phòng xét nghiệm có nhiệm vụ nhận và kiểm tra chất lượng của
mẫu bệnh phẩm bằng cách đối chiếu với các tiêu chuẩn loại bỏ và thực hiện phân tích
theo phương pháp đã được xác định.
 
2.  Phƣơng tiện, hóa chất
 
- Máy hóa sinh tự động  U2700
 
- Máy ly tâm
 
- Hóa chất làm xét nghiệm  CP (hãng Olympus )
 
- Huyết thanh kiểm tra mức 1 (QC mức bình thường)
 
- Huyết thanh kiểm tra mức 2 (QC mức bệnh lý)
 
- Chuẩn
 
- Chất ổn định  CP
 
- Nước cất
 
3. Ngƣời bệnh
 
Không thăm khám tuyến tiền liệt trước khi lấy mẫu máu vì có thể làm tăng hoạt độ
ACP.
 
4. Phiếu xét nghiệm
 
Ghi đầy đủ thông tin cần thiết: họ tên người bệnh, tuổi, mã số người bệnh, khoa phòng, tên xét nghiệm chỉ định, khoảng tham chiếu, bác sĩ chỉ định xét nghiệm, ngày giờ lấy mẫu, người lấy mẫu, ngày giờ nhận mẫu bệnh phẩm, người nhận mẫu.
 
 
III.         CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
 
1.  Lấy bệnh phẩm

Huyết thanh, không dùng huyết tương.
 
2.Tiến hành kỹ thuật
 
- Ly tâm ống máu trong 5 phút với vận tốc 3000 vòng/ phút.
 
- Tách huyết thanh và thêm một giọt chất ổn định ACP
- Đặt ống bệnh phẩm vào vị trí trên khay chứa mẫu.
- Vận hành máy theo hướng dẫn trong tài liệu hướng dẫn sử dụng máy.
- Máy sẽ tự động in ra kết quả sau khi hoàn tất quá trình phân tích.
- Kiểm soát chất lượng:
Hàng ngày: Chạy 2 mức kiểm QC tra chất lượng hàng ngày vào buổi sáng và ít nhất sau mỗi 8 tiếng. Tất cả các kết quả kiểm tra chất lượng phải được ghi lại trong bảng theo dõi QC. Chỉ thông báo kết quả xét nghiệm nếu cả hai mức QC nằm trong khoảng cho phép.
Định kỳ : Chuẩn lại và chạy 2 mức QC sau khi thay lô thuốc thử mới hoặc sau khi bảo dưỡng, sửa chữa máy do sự cố, thay thế trang thiết bị phân tích quan trọng. Ghi lại kết quả vào bảng theo dõi chuẩn máy XN.
IV.         NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
1.  Giá trị tham chiếu
Hoạt độ   CP: Người lớn 4,8- 13,5 U/L ở 37oC
2.  Ý nghĩa lâm sàng
CP tăng cao là chỉ điểm cho carcinoma tiền liệt tuyến, bệnh xương hoặc bệnh của hệ
võng nội mô.
 
V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ.
 
-   Vì    CP không bền ở pH trên 7, ngay sau khi lấy máu phải tách huyết thanh, cho
thêm 20 µl/ ml huyết thanh dung dịch acid acetic 10% hoặc sodium bisulfat.
 
- Mẫu không acid hoá hoạt độ giảm 20% trong vòng 3giờ. Mẫu acid hoá ổn định 24 giờ ở nhiệt độ phòng và ổn định 7 ngày khi bảo quản  tại 2 đến 8oC

2. ĐỊNH LƢỢNG ACTH MÁU (Adrenocorticotropic hormone)
 
 
I. NGUYÊN LÝ
 
ACTH hoặc corticotropin là một hormone peptide gồm 39 amino acid,  được sản xuất bởi thùy trước tuyến yên. ACTH kích thích sự hình thành và sự bài tiết glucocorticoid (đặc biệt là cortisol) của vùng vỏ của tuyến thượng thận.
 
CTH được định lượng bằng phương pháp miễn dịch kiểu sandwich sử dụng công nghệ điện hóa phát quang (ECLIA). Tổng thời gian phân tích một mẫu là 18 phút.
 
+ Giai đoạn ủ đầu tiên: Tạo thành phức hợp “sandwich” gồm 3 thành phần:
 
Mẫu bệnh phẩm (huyết thanh, huyết tương) kẹp giữa  kháng thể đơn dòng đặc hiệu kháng    CTH gắn biotin và một kháng thể đơn dòng đặc hiệu, kháng ACTH gắn với ruthenium. Ba thành phần tạo thành một phức hợp miễn dịch kiểu  bánh sandwich
 
+ Giai đoạn ủ thứ hai: Sau khi cho thêm các vi hạt được bao phủ bởi Streptavidin. Phức hợp được gắn kết vào pha rắn do sự tương tác giữa biotin và streptavidin.
 
+ Phức hợp phản ứng được đưa vào buồng đo. Tại đây các vi hạt (microparticles) được giữ lại bằng từ tính trên bề mặt điện cực. Những chất thừa được rửa đi bằng procell. Dùng một dòng điện một chiều tác động vào điện cực nhằm kích thích phát quang và cường độ tín hiệu ánh sáng phát ra có thể đo được bằng bộ phận nhân quang.
 
+ Kết quả được tính toán dựa vào đường cong chuẩn thu được bằng cách chuẩn
2 điểm và đường cong gốc được cung cấp từ nhà sản xuất. Nồng độ chất cần định lượng tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng thu được.
 
II. CHUẨN BỊ
 
1.  Ngƣời thực hiện
 
01 Cán bộ đại học chuyên ngành Hóa sinh miễn dịch và 01 Kỹ thuật viên
 
2. Phƣơng tiện, hóa chất
 
2.1. Phương tiện
 
- Các máy có thể phân tích: Elecsys 1010, Elecsys 2010, Modular analytics e 170, cobas e 411, cobas e 601 và một số máy khác
 
- Máy ly tâm
 
- Tủ lạnh để bảo quản hóa chất và bảo quản QC, mẫu bệnh phẩm

- Pipet các loại
 
- Ống nghiệm, đầu côn xanh và vàng
 
- Giá đựng ống nghiệm
 
2.2.Hóa chất
 
-   Lọ 1 (M) – nắp trong: Streptavidin-coated  microparticles, thể tích 6,5 mL: (có chứa
Streptavidin-coated microparticles 0,72 mg/mL) và chất bảo quản.
 
-   Lọ  2  (R1)  -  nắp  màu  xám:     nti-ACTH-  b~biotin,  thể  tích  8  mL  (có  chứa Biotinylated monoclonal anti-ACTH antibody (mouse)   0.3 mg/L); dung dịch đệm MES (2-morpholino-ethane sulfonic acid) 50 mmol/L, pH 6,2 và chất bảo quản.
 
-   Lọ  3  (R2)-  nắp  màu  đen:   nti-ACTH-  b~Ru(bpy),  thể  tích  8  mL  (có  chứa
Monoclonal anti-  CTH antibody (mouse) gắn với phức hợp ruthenium 0.3 mg/L)
 
-   Dung dịch đệm  MES (2-morpholino-ethane  sulfonic acid)  50 mmol/L, pH 6.2 và
chất bảo quản.
 
Thuốc thử được bảo quản ở nhiệt độ 2- 80C, có thể ổn định đến thời hạn ghi trên hộp. Thuốc thử sau khi mở nắp bảo quản được 12 tuần ở 2-8oC. Nếu để trên máy (không tắt máy) có thể được 4 tuần.
 
+ Procell; Clean cell
 
+ Dung dịch chuẩn
 
+ Quality control (QC): gồm 3 mức: level 1, 2 và 3
 
2.3. Các dụng cụ tiêu hao khác
 
- ống nghiệm
 
- Găng tay
 
- Bông , cồn sát trùng, bơm tiêm hoặc kim lây máu
 
3. Ngƣời bệnh
 
Cần giải thích cho người bệnh và người nhà người bệnh về mục đích của xét nghiệm
 
Người bệnh cần phối hợp để lấy máu theo đúng yêu cầu về thời gian và số lượng
 
4. Phiếu xét nghiệm
 
Có phiếu xét nghiệm ghi rõ yêu cầu xét nghiệm. Trên phiếu cần ghi rõ thời gian lấy mẫu trong ngày trên ống (mẫu 1, mẫu 2).
 
III. CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
 
1. Lấy bệnh phẩm

Mẫu máu được lấy vào ống chống đông EDT  . Mẫu được để vào khay đá, chuyển xuống PXN ngay. Khi tách huyết tương sử dụng ly tâm lạnh. Mẫu cần được phân tích ngay. Có thể ổn định 2h ở 220C. Nếu không phải lưu giữ ở nhiệt độ -200C (chỉ được để đông 1 lần)
Đảm bảo mẫu người bệnh, dung dịch chuẩn và QC phải ở nhiệt độ từ 22-250C
trước khi phân tích
 
2. Tiến hành kỹ thuật
 
2.1. Chuẩn bị máy phân tích
 
Dựng đường chuẩn
 
Phân tích QC: ở cả 3 level. Khi QC đạt tiến hành phân tích mẫu
 
2.2. Phân tích mẫu
 
Mẫu bệnh phẩm nên được tiến hành phân tích trong vòng 2h
 
Mẫu sau khi ly tâm được chuyển vào khay đựng bệnh phẩm
 
Đánh số (hoặc ID của người bệnh); chọn test và máy sẽ tự động phân tích.
 
IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
 
Trị số bình thƣờng: Buổi sáng  < 18 pmol/L (< 80 pg/mL) Buổi chiều: < 11 pmol/L (<50 pg/mL)
Hệ số chuyển đổi đơn vị:
 
pg/mL x 0.2202 = pmol/L
 
pmol/L x 4.541 = pg/mL
 
V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ
 
-   Kết quả có thể bị ảnh hưởng khi nồng độ bilirubin máu > 428 mmol/L (>25 mg / dL); mẫu bị huyết tán nhưng Hb >0,25 mmol/L (>0,4 g/dL), Triglycerid máu  >1500 mg / dL), và biotin > 246 nmol/L (> 60 ng/mL); yếu tố dạng thấp (RF> 400 IU/mL.
 
-   Người bệnh đang điều trị liều cao biotin (> 5 mg/ngày), nên lấy mẫu máu cách xa thời
gian uống thuốc lần cuối cùng  ≥ 8giờ.
 
Các yếu tố
 
Hậu quả
 
Xử trí
 
Người bệnh bị sang chấn (stress), hạ glucose máu, phụ nữ đang mang thai
 
Có thể làm tăng kết quả
 
Chú ý khi nhận định kết quả
 
Các thuốc  đang sử dụng: aminoglutethimide, amphetamines,   estrogen,
 
Có thể làm tăng kết quả
 
Có thể  ngừng thuốc trước khi  có  chỉ  định  xét nghiệm

 
ethanol, insulin    
 
Thuốc  thử,  dung  dịch chuẩn và dung dịch QC, bảo quản ở nhiệt độ không đúng quy định và bị bọt
 
ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm
 
Bảo quản thuốc thử, dung dịch chuẩn, dung dịch QC ở đúng nhiệt độ quy định, Tránh gây bọt

3. ĐỊNH LƢỢNG ACID URIC
 
 
 
I. NGUYÊN LÝ
 
Acid Uric là sản phẩm chuyển hóa cuối cùng của base có nitơ nhân purin
 
Acid Uric máu được định lượng theo phương pháp enzyme so màu
 
Uric Acid + 2H2O + O2   UricasAllatoin + CO2   + H2O2
 
peroxidase
2 H2O2 + H+ + TOOSa + 4-aminophenazone           hợp chất màu đỏ + 4H2O
 
Sản phẩm màu được đo ở bước sóng 546nm.
 
II. CHUẨN BỊ
 
1.  Ngƣời thực hiện
 
Bác sỹ hoặc kỹ thuật viên được đào tạo chuyên ngành Hóa sinh
 
2.  Phƣơng tiện, hóa chất
 
-     Máy móc: hệ thống máy sinh hóa
 
-     Thuốc thử: sẵn sàng sử dụng.
 
R 1: buffer, TOOS ...
 
R 2: Uricase, POD, 4-AAP...
Bảo quản ở 2-80C đến khi hết hạn sử dụng, 8 tuần khi để trên máy phân tích
 
Các loại dung dịch hệ thống khác
 
-     Chuẩn, nước muối sinh lý
 
-     Control: 2 mức
 
-     Vật tư tiêu hao: ống lấy máu, kim tiêm, bông, cồn, găng tay …
 
3.  Ngƣời bệnh: được giải thích trước khi thực hiện XN, tốt nhất là nhịn ăn sáng và lấy máu vào buổi sáng.
 
4.  Phiếu xét nghiệm: có đầy đủ thông tin về người bệnh bao gồm tên, tuổi, khoa phòng, chẩn đoán, tình trạng mẫu, tên BS chỉ định, các loại thuốc đã sử dụng (nếu có) …
 
III. CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
 
1.  Lấy bệnh phẩm: bệnh phẩm phải được lấy đúng kỹ thuật vào ống tiêu chuẩn. Ly tâm trước khi tiến hành kỹ thuật. Có thể sử dụng huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng heparin. Bảo quản ở 2-80C trong vòng 5 ngày, ở - 200C được 6 tháng. Rã đông một lần.

Để bệnh phẩm, chuẩn, control ở nhiệt độ phòng (20-250C) và lắc đều trước khi tiến
hành XN.
 
2.  Tiến hành kỹ thuật
 
-     Máy móc, hóa chất đã được cài đặt và chuẩn trước khi thực hiện phân tích. Control nằm trong miền cho phép tùy thuộc vào kỹ thuật, thuốc thử của từng công ty. Thông thường chạy control 2 miền: bình thường và bất thường. Đối chiếu với luật về nội kiểm chất lượng nếu đạt thì tiến hành phân tích mẫu.
 
-     Đưa bệnh phẩm vào phân tích theo protocol của máy. Khi có kết quả thì phân tích và đối chiếu với phiếu xét nghiệm và trả kết quả.
 
IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
 
- Bình thường:
 
·        Nam: 202 – 416 mmol/l
 
·    Nữ: 143 – 399 mmol/l
 
- Acid uric máu tăng trong:
 
·        Bệnh Goutte
 
·    Suy thận
 
·    Nhiễm độc chì, thuỷ ngân
 
-    cid uric máu giảm trong:
 
·    Bệnh Willson
 
·    Cơn liệt chu kỳ
 
·    Xanthin niệu
 
V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ.
 
Nguyên nhân
 
Sai sót
 
Xử trí
 
Bệnh  phẩm lấy  vào  ống chống đông bằng EDT
 
Làm    giảm    kết    quả khoảng 7%
 
Không sử dụng loại chất chống đông này
 
Bệnh phẩm tăng bilirubin, huyết tán, tăng lipid máu, đang sử dụng thuốc
 
Kết    quả    ảnh    hưởng
không rõ
 
 
Nồng độ > dải đo (11,9 –
1487 μmol/L)
 
Sai lệch kết quả. Rất ít gặp
 
Pha loãng bệnh phẩm

4. ĐỊNH LƢỢNG ADH
 
(Anti Diuretic Hormone)
 
 
 
I.     NGUYÊN LÝ
-   Định lượng ADH trong huyết tương và huyết thanh bằng phương pháp miễn dịch
enzyme (ELISA)
-  Khi thực hiện kit, các giếng được tráng trước với một kháng thể đặc biệt tiết ra từ hormone    DH. Sau đó chất chuẩn hay mẫu bệnh phẩm được đưa vào cùng với Biotin-conjugated và HRP cho mỗi giếng rồi ủ. Tiếp đó chất thử TMB thêm vào. Chỉ  những  giếng  có  chứa  ADH,  biotin-conjugated  kháng  thể  và  enzyme- conjugated Avidin sẽ làm đổi màu. Nồng độ của   DH được xác định trên đồ thị vẽ từ nồng độ mẫu đo OD với nồng độ chuẩn.
-  Nồng độ chuẩn: 80 pg/ml, 40 pg/ml, 20 pg/ml, 10 pg/ml, 5pg/ml, 2.5 pg/ml, 1.25 pg/ml.
II.    CHUẨN BỊ
1.   Ngƣời thực hiện
 
Người thực hiện xét nghiệm có trình độ phù hợp
2. Phƣơng tiện, hóa chất
2.1  Vật liệu tự chuẩn bị
-  Micropipettes (10-100mL/100-1000mL)
-  Giếng 96 lỗ
-  Máy Elisa
-  Máy đo quang
-  Máy ủ
 
2.2  Hóa chất và thuốc thử trong bộ Kit của nhà cung cấp
-  Wash Buffer (nồng độ 25X)
-  Chất chuẩn
-  Mẫu pha loãng
-  Biotin-antibody pha loãng
-  HRP-avidin pha loãng
-  Biotin-antibody
-  HRP-avidin
-  Stop Solution
-  Thuốc thử TMB
Điều kiện bảo quản : 2-8oC
3. Ngƣời bệnh
 
Người bệnh cần được tư vấn về mục đích làm xét nghiệm.

-   Để góp phần chẩn đoán một số tình trạng bệnh lý có thể gây bài xuất bất thường   DH (Ví dụ: hội chứng tiết   DH không thích hợp [SI  DH]).
 
-   Để góp phần chẩn đoán một số tình trạng bệnh lý gây mất bài xuất    DH hay gây mất đáp ứng thận đối với tác dụng của    DH (Ví dụ: đái nhạt nguồn gốc trung ương và đái nhạt nguồn gốc thận).
 
-   Để chẩn đoán và chẩn đoán phân biệt giữa đái tháo nhạt với tình trạng đái nhiều do căn nguyên thần kinh (psychogenic polyuria).
 
-   Để chẩn đoán phân biệt các trường hợp giảm natri máu.
 
4. Phiếu xét nghiệm
 
Phiếu xét nghiệm cần ghi đầy đủ thông tin về tên, tuổi, giới tính, khoa phòng, chẩn đoán của người bệnh và ghi rõ chỉ định xét nghiệm.
 
III.  CÁC BƢƠC TIẾN HÀNH
1. Lấy bệnh phẩm
 
Xét nghiệm được tiến hành trên huyết tương
-  Yêu cầu người bệnh nhịn ăn 10-12 giờ trước khi lấy máu xét nghiệm. Người bệnh được yêu cầu tránh các hoạt động thể lực và bị stress trong thời gian xét nghiệm. Lấy máu khi người bệnh ở tư thế ngồi.
-  Mẫu bệnh phẩm sau khi lấy cần được bảo quản trong túi đá lạnh và được chuyển
ngay tới phòng xét nghiệm (không được để trong điều kiện nhiệt độ phòng).
 
2.  Tiến hành kỹ thuật ADH ELISA
 
-  Thêm 100 ml chất chuẩn, Blank, mẫu bệnh phẩm vào mỗi giếng. Đậy nắp và ủ
trong 2 giờ ở 370C
-  Hút bỏ chất lỏng trên bề mặt giếng. Chú ý: không rửa
-  Thêm 100 ml Biotin-antibody, ủ 1 giờ ở 370C
-  Hút hết cơ chất rồi rửa với 200ml Wash Buffer
-  Lặp lại quy trình 3 lần
-  Thêm 100 ml HRP-avidin vào mỗi giếng, ủ 1 giờ ở 370C
-  Rửa 5 lần với 200ml Wash Buffer
-  Thêm 90ml thuốc thử TMB vào mỗi giếng, ủ 10-30phút ở 370C
-  Thêm 50ml dung dịch Stop Solution để ngừng phản ứng khi 4 giếng đầu tiên chứa nồng độ chất chuẩn cao nhất đổi sang màu xanh. Nếu sự đổi màu không xuất hiện đồng bộ, phải chắc là các các trong mỗi giếng được trộn đều.
-  Đọc độ hấp thụ tại bước sóng 450nm trong 10 phút.
IV.  NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
 
Sử dụng đường cong chuẩn để tính toán nồng độ ADH trong mẫu:
-   Tạo một đường cong chuẩn bằng cách xử lý phân tích dữ liệu dùng phần mềm máy tính thích hợp thống kê 4 tham số.

-   Trục y: nồng độ mẫu bệnh phẩm, trục x: nồng độ chất chuẩn.
-   Trung bình kết quả lặp lại của mỗi lần đo chất chuẩn, control, sample và trừ cho trung bình mật độ quang của standard zero.
 
Kết luận: kết quả được biện luận để đưa ra kết luận dựa trên các trị số tham chiếu.
V.       NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ
-   Nếu giá trị nồng độ mẫu bệnh phẩm cao hơn nồng độ chất chuẩn ở mức cao nhất. Pha loãng mẫu với chất Standard Diluent và lặp lại quy trình.
-   Khi sử dụng máy rửa tự động phải cộng thêm khoảng 30 giây sau khi thêm đệm rửa và lắc 180 độ giữa các bước rửa sẽ làm gia tăng sự chính xác.
 
Để đảm bảo kết quả xác thực, nắp đậy cần phải dính sát trong quá trình

5. ĐỊNH LƢỢNG ADIPONECTIN
 
 
 
diponectin là một polypeptid gồm 244 axit amin.    diponectin chủ yếu được tổng hợp bởi các tế bào mỡ. Mức độ    diponectin thấp liên quan chặt chẽ với sự đề kháng insulin và hội chứng chuyển hóa, cũng như tăng nguy cơ đái tháo đường type 2 và bệnh tim mạch.
 
I. NGUYÊN LÝ
 
Dùng kỹ thuật ELIS    để định lượng    diponectin trong nuôi cấy tế bào, huyết thanh và huyết tương người
 
Dựa vào tính đặc hiệu của kháng nguyên - kháng thể theo phương pháp sandwich: các giếng được phủ kháng thể đặc hiệu cho    diponectin người. Standard, mẫu và Biotin-kháng thể được thêm vào,    diponectin trong mẫu kết hợp với kháng thể phủ trên giếng và Biotin-kháng thể mới được thêm vào. Sau khi rửa đi các Biotin- kháng thể không kết hợp, thì HRP- Avidin liên hợp được thêm vào. Tiếp theo, sau khi các giếng được rửa lần hai, cơ chất TMB được thêm vào giếng. Sau đó, dung dịch ngừng phản ứng thêm vào sẽ chuyển dung dịch phản ứng từ màu xanh sang màu vàng, đậm độ màu tỉ lệ thuận với nồng độ    diponectin trong mẫu, được đo ở bước sóng 450 nm.
 
II. CHUẨN BỊ
 
1. Ngƣời thực hiện
 
Bác sĩ, cử nhân, kỹ thuật viên được đào tạo với máy Evolis Twin Plus
 
2. Phƣơng tiện, hóa chất
 
- Máy phân tích ELIS  (có thể Evolis Twin Plus)
 
- Thuốc thử được cung cấp của hãng DRG (Đức) (EI   -4820)
 
+ Đĩa phản ứng (96 giếng)
 
+ HRP- Avidin liên hợp
 
+ Chuẩn: 2 lọ (dạng đông khô)
 
+ Cơ chất TMB
 
+ Biotin-kháng thể  diponectin
 
+ Dung dịch rửa
 
+ Dung dịch pha loãng
 
+ Dung dịch ngừng phản ứng

Trong đó: HRP- vidin là   vidin liên kết với HRP (Horseradish Peroxidase).  TMB:
3,3’,5,5’ tetramethyl-benzidine.
 
- Thuốc thử và dụng cụ cần nhưng không được cung cấp
 
+ Pipet chính xác
 
+ Các tube
 
+ Đầu côn pipet dùng một lần
 
+ Nước cất
 
+ Control level 1 và 2.
 
3. Ngƣời bệnh
 
Người bệnh không cần nhịn đói hay yêu cầu gì.
 
4. Phiếu xét nghiệm
 
Phiếu xét nghiệm theo mẫu bệnh viện và  Bộ Y tế quy định, có ghi đầy đủ thông tin người bệnh.
 
III. CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
 
1. Lấy bệnh phẩm
 
Sử dụng huyết thanh, huyết tương, dung dịch nổi trong nuôi cấy tế bào
 
- Huyết tương:
 
+ Thu thập huyết tương bằng cách sử dụng một phần mười thế tích natri citrat 0,1M
như một chất chống đông. Ly tâm mẫu với 3000 vòng trong 10 phút.
 
+ Pha loãng mẫu huyết tương với dung dịch pha loãng theo tỉ lệ 1:1000. Nên thực hiện pha loãng theo hai bước, ví dụ:
 
B1: Pha loãng 1:100 (5  mẫu + 495  dung dịch pha loãng)
 
B2: Pha loãng 1:10 (100  mẫu đã pha loãng + 900  dung dịch pha loãng).
 
+ Không sử dụng máu đục, máu vỡ hồng cầu.
 
+ Mẫu chưa pha loãng có thể được lưu trữ ở -200C hoặc thấp hơn. Chỉ rã đông một lần
 
- Huyết thanh:
 
+ Sau khi hình thành cục máu đông, ly tâm mẫu với 3000 vòng trong 10 phút.
 
+ Pha loãng mẫu huyết thanh với dung dịch pha loãng theo tỉ lệ 1:1000. Nên thực hiện pha loãng theo hai bước như trên.
+ Mẫu chưa pha loãng có thể được lưu trữ ở -200C hoặc thấp hơn, ổn định được 3 tháng. Chỉ rã đông một lần.

- Dung dịch nổi trong nuôi cấy tế bào
 
+ Ly tâm với 3000 vòng/ phút, trong10 phút để loại bỏ các mảnh vụn.
 
+ Pha loãng dung dịch nổi trong nuôi cấy tế bào với dung dịch pha loãng mẫu theo tỉ lệ 1:10
 
(Ví dụ: 10  mẫu + 90 dung dịch pha loãng)
+ Lưu trữ ở -200C hoặc thấp hơn. Chỉ rã đông một lần.
 
2. Tiến hành kỹ thuật
 
2.1. Chuẩn bị thuốc thử
 
Đưa tất cả thuốc thử về nhiệt độ phòng trước khi sử dụng.
 
2.1.1. Dung dịch rửa:
 
Hòa 50 ml dung dịch rửa với 950 ml nước cất để được dung dịch 1000 ml. Sau khi pha, ổn định 3 ngày ở nhiệt độ phòng, 2 tuần ở 80C
2.1.2. Chuẩn:
 
- Lọ chuẩn gốc có nồng độ 30 ng/mL
 
- Pha loãng nhiều lần với dung dịch pha loãng để được S4 - S1với các nồng độ tương ứng là 15 ng/mL; 5 ng/mL; 1,67 ng/mL; 0,56 ng/mL; 0,185 ng/mL và S0 là dung dịch pha loãng (0 ng/mL)
 
- Chuẩn thì không ổn định sau khi pha loãng à sử dụng ngay sau khi pha loãng hoặc làm đông nếu không sử dung trong vòng 1 giờ.
 
c. Biotin-kháng thể và HRP-Avidin
 
Votex đều, nhẹ nhàng trước khi dùng.
 
2.2. Tiến hành
 
- Tiến hành theo quy trình cài đặt trên máy tự động EVOLIS TWIN PLUS.
 
- Thời gian hoàn thành xét nghiệm này khoảng 255 phút
 
- Vẽ đường cong chuẩn trước, control đạt thì tiến hành đo mẫu. Các bước tiến hành như sau:
+ Hút 50 μl mỗi calibrator/ QC hoặc mẫu người bệnh vào các giếng
 
+ Ủ 120 phút ở nhiệt độ phòng
 
+ Rửa các giếng 5 lần với 300 dung dịch rửa cho mỗi giếng trong một lần rửa
 
+ Hút 50 μl  Biotin - kháng thể vào mỗi giếng
 
+ Ủ 60 phút ở nhiệt độ phòng

+ Rửa các giếng 5 lần với 300 μl  dung dịch rửa cho mỗi giếng trong một lần rửa
 
+ Hút 50 μl HRP- vidin liên hợp vào mỗi giếng
 
+ Ủ 30 phút ở nhiệt độ phòng
 
+ Rửa các giếng 5 lần với 300 μl dung dịch rửa cho mỗi giếng trong một lần rửa
 
+ Hút 50 μl cơ chất TMB vào mỗi giếng.
 
+ Ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng.
 
+ Hút 25 μl dung dịch ngừng phản ứng vào mỗi giếng
 
+ Tiến hành đo với bước sóng 450/630 nm ngay lập tức
 
IV. NHẬN ĐỊNH KẾT QUẢ
 
- Giá trị tham khảo:
 
Nam trưởng thành: 8000 – 10000 ng/mL (8 -10 mg/L)
 
Nữ trưởng thành : 10000 – 12000 ng/mL (10 - 12 mg/L)
 
- Ý nghĩa lâm sàng:  diponectin giảm có nguy cơ bị các bệnh sau:
• Bệnh béo phì
• Xơ vữa động mạch
• Bệnh động mạch vành
• Hội chứng chuyển hóa
 
Bổ sung omega-3, tăng cường chất xơ trong khẩu phần hàng ngày, hoặc tập thể dục điều độ giúp làm tăng nồng độ adiponectin.
 
V. NHỮNG SAI SÓT VÀ XỬ TRÍ
 
Có một số sai sót thường gặp:
 
- Lấy sai ống à lấy lại
 
- Tuyệt đối không sử dụng máu vỡ hồng cầu, máu đục, máu vàng
 
- Mẫu máu ở người bệnh có dùng thuốc chống đông thì thời gian co cục máu lâu hơn
trước khi ly tâm (hơn 30 phút)
 
- Mẫu có kết quả vượt quá 15 ng/mL thì phải hòa loãng mẫu với dung dịch pha loãng.
 
- Những sai sót do máy thì hỏi kỹ sư để xử trí.
 
- Lưu ý Calibrator và QC bảo quản thật tốt để có đường cong chuẩn đạt yêu cầu.