MÁY XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU ROCHE COBAS T 411

THỐNG SỐ KỸ THUẬT

Quản lý mẫu Giá mang mẫu Giá mang 5 vị trí
Công suất trên máy 100 mẫu
Nắp đậy có lỗ
Xử lý STAT Dành riêng, luôn có sẵn cổng STAT
Nhận diện mẫu Chủ động, thông qua đầu đọc mã vạch bên trong
Nạp/tháo mẫu Bao gồm khái niệm tích hợp với bộ nhớ lưu trữ ban đầu
Quản lý thuốc thử Nạp thuốc thử Khe 6, 8 hoặc 10 vị trí
Vị trí các chai trên máy (thuốc thử, chuẩn, chứng, thuốc thử phụ trợ) 70 chai
Nhận diện chai thuốc thử Chủ động, thông qua trạm đọc được thiết lập
Làm lạnh thuốc thử 15 °C
Phần mềm hướng dẫn quản lý thuốc thử
Tối ưu hóa việc sử dụng thuốc thử Giá mang nghiêng giảm thiểu thể tích chết
Cu-vét Loại cu-vét Giá mang cu-vét 4 vị trí
Công suất cu-vét trên máy 240 cu-vét
Phần mềm Phần mềm vận hành Linux
Chương trình QC bao gồm Levy Jennings
Kết nối LIS RS232
Phân tích Kênh đo 4
Hệ thống phát hiện Quang cơ
Bước sóng 405 nm / 620 nm
Xét nghiệm đông máu/ đo màu/ miễn dịch có / có / có
Chạy lại xét nghiệm tự động
Xét nghiệm tham chiếu
Công suất xét nghiệm/giờ 140 xét nghiệm (PT)
Pha loãng trước tự động
Xác định nồng độ tự động
Môi trường Kích thước tối đa của thiết bị (Chiều rộng x Chiều cao x Chiều sâu theo cm / loại máy 95 x 47 x 62 (để bàn)
Thời gian bảo trì tối đa theo phút (hàng ngày/hàng tuần) 5 / 15

 

CATALOGUE SẢN PHẨM:

Catalog Cobas t 411

 

20180226_flyer_cobas_t_411_neu_final

About the author: KIM HƯNG MEDICAL