MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC SYSMEX XP-100

MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN 20 THÔNG SỐ

Model : XP – 100.

Hãng sản xuất : SYSMEX CORPRORATION.

Nước sản xuất : Nhật Bản.

I Đặc Tính Kỹ Thuật.

  1. Vận hành đơn giản

Nhờ màn hình màu cảm ứng kích thước lớn với các biểu tượng hình ảnh trực quan, thân thiện dễ sử dụng

Kết quả xét nghiệm gồm 20 thông số và 03 biểu đồ Bạch cầu, Hồng Cầu, Tiểu Cầu được trình bày trên cả màn hình tinh thể lỏng và trên giấy in nhờ máy in nhiệt được tích hợp trên máy chính

Bộ nhớ máy có thể chứa lên đến 35.000 kết quả bao gồm biểu đồ

Việc thực hiện bảo dưỡng định kỳ hẳng ngày chỉ bằng một qui trình tắt máy đơn giản

  1. Phân tích đa thông số
  • Kết quả được trình bày trên màn hình tinh thể lỏng gồm : 20 thông số cộng thêm 3 biểu đồ cho bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu.

–  Bạch cầu : WBC, LYMP%,MXD%, NEUT%,LYM#,MXD#, NEUT#,

– Hồng cầu : RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV.

– Tiểu cầu : PLT, PDW, MPV, PCT, P-LCR

  • Dung tích mẫu thử cần thiết chỉ khoảng :

–  50 μL cho đo 20 thông số trong chế độ đo máu toàn phần.

–  20 μL cho đo 20 thông số trong chế độ tiền pha loãng .

  1. Quản lý Chất lượng dễ dàng.
  • Công nghệ đo với độ chính xác cao, bao gồm Van quay chia vi mẫu đặc trưng tự động phân tách lượng mẫu cho Hồng cầu và Tiểu cầu, cho 3 thành phần Bạch cầu, là một đặc tính vốn có của những hệ thống phân tích huyết học của Sysmex.
  • Các chương trình kiểm soát chất lượng (QC) rất dễ sử dụng: X và L-J
  • Các chức năng theo dõi và cảnh báo giúp cho việc trả kết quả chính xác và đáng tin cậy.
  1. Bảo trì đơn giản

– Với thiết kế thành 1 khối hoàn chỉnh và tiết kiệm không gian

– Phương pháp phân tích hồng cầu không dùng cyanuya

– Máy tự động khởi động, tự kiểm tra điện tử, tự súc sạch, đổ đầy mọi đường ống nước và kiểm tra đếm trên nền (background).

– Chuỗi hoạt động bảo trì được lập chương trình trước dễ sử dụng

II Thông số kỹ thuật

  1. Thông số.
  • Chế độ đo máu toàn phần : 20 thông số

Bạch cầu : WBC, LYMP%,MXD%, NEUT%,LYM#,MXD#, NEUT#,

Hồng cầu : RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV.

Tiểu cầu : PLT, PDW, MPV, PCT, P-LCR

  • Chế độ đo tiền pha loãng : 20 thông số

Bạch cầu : WBC, LYMP%,MXD%, NEUT%,LYM#,MXD#, NEUT#,

Hồng cầu : RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV.

Tiểu cầu : PLT, PDW, MPV, PCT, P-LCR

  1. Công suất.
  • Khoảng 60 mẫu /giờ
  1. Dung tích lấy mẫu.

– Khoảng 50 μL trong chế độ đo máu toàn phần

  • Khoảng 20 μL trong chế độ đo tiền pha loãng
  1. Lưu trữ dữ liệu.
  • Lên đến 35.000 kết quả xét nghiệm không bao gồm đồ thị
  1. Số ký tự nhập mã số mẫu thử : 6 con số
  1. Màn hình

– Màn hình tinh thể lỏng màu, chạm đồ.

  1. Máy in nhiệt tích hợp
  2. Kích thước
  • Máy chính: (rộng)420 x (cao)480 x (sâu) 355 mm
  1. Cân nặng (kg)
  • Khoảng 30
  1. Ngõ ra kết nối trung tâm(Host) :
  • LAN (Kết nối máy XP đến mạng nội bộ như LIS)
  • Bộ đọc mã vạch cầm tay
  • Serial port (cho kết nối máy chủ/RS-232 C)
  • Máy in (chọn thêm)
  • LAN (dịch vụ SNCS) (kết nối internet để tham gia ngoại kiểm toàn cầu Sysmex miễn phí

 

About the author: KIM HƯNG MEDICAL