Xét nghiệm miễn dịch và một số thông số cần biết

Thứ tư - 19/08/2015 20:32
Xét nghiệm miễn dịch

Xét nghiệm miễn dịch

Xét nghiệm miễn dịch và một số thông số cần biết.. Các chức năng của xét nghiệm miễn dịch: là việc kiểm tra các thông số có liên quan đến
Xét nghiệm miễn dịch và một số thông số cần biết.. Các chức năng của xét nghiệm miễn dịch: là việc kiểm tra các thông số có liên quan đến:
  • Tuyến yên
  • Di ứng
  • Thiếu máu
  • Chuyển hoá xương
  • Các chỉ số tim
  • Tiểu đường
  • Các yếu tố sinh trưởng
  • Bệnh truyền nhiễm
  • Nội tiết sinh sản
  • Theo dõi thuốc điều trị
  • Chức năng tuyển giáp
  • Các chỉ số ung thư
  • Thú y
  • Các chỉ số viêm
  • Các chất khác
Các xét nghiệm được chia ra như sau:

1. Các xét nghiệm virus học

Các xét nghiệm markers viêm gan B
- HBsAg: Chẩn đoán viêm gan B 
- Anti-HBs: Miễn dịch bảo vệ đối với viêm gan B 
- HBeAg: Tiến triển virus viêm gan B 
- Anti-HBe: Miễn dịch bước đầu đối với viêm gan B 
- Anti-HBc: Tình trạng viêm gan mạn, điều tra dịch tễ viêm gan B 
- Anti-HBcIgM: Tình trạng viêm gan B cấp, đợt cấp viêm gan B mạn. 
 
Các xét nghiệm marker viêm gan C 
- Anti-HCV IgG: Nhiễm virus viêm gan C 
- Anti-HCV IgM: Viêm gan C cấp tính 
 
Các xét nghiệm marker viêm gan A 
- Anti-HAVIgG: Nhiễm virus viêm gan A hoặc đã có miễn dịch do tiêm vaccin 
- Anti-HAV-IgM: Viêm gan A cấp tính 

2 Các xét nghiệm dấu ấn ung thư với 17 dấu ấn bao gồm:

Với các xét nghiệm này có thể phát hiện sớm và theo dõi hầu hết các khối u trong cơ thể.

3 Các xét nghiệm chẩn đoán bệnh tự miễn 

- ANA: Chẩn đoán sàng lọc bệnh tự miễn dịch. 
- ds-DNA: Chản đoán lupus ban đỏ hệ thống.
- GAD, ICA, Anti-insulin: chẩn đoán phân loại đái tháo đường type I,II, LADA. 

4 Các xét nghiệm chẩn đoán bệnh dị ứng 

- IgE toàn phần: xét nghiệm tình trạng dị ứng. 
- IgE đặc hiệu với các dị nguyên: tìm nguyên nhân dị ứng với các nhân bụi nhà, thức ăn, côn trùng, thuốc.... 
- Thử nghiệm gây độc tế bào máu với thuốc.
- Đang triển khai nuôi cấy chuyển dạng lymphocyte với thuốc, mỹ phẩm. 

5 Tư vấn về HIV/AIDS, viêm gan B, viêm gan C, các bệnh tự miễn dịch, dị ứng. 

Ngoài ra có thể triển khai nhiều kỹ thuật khác khi có yêu cầu, đặc biệt là các đề tài nghiên cứu khoa học như định lượng DOPAMIN, SEROTONIN, CYTOKINES, ....
 
Các Thông Số Như Sau: 
  • Testing (Các test)
  • Thyroid (Tuyến giáp) 
  • TSH (4th generation)
  • T4
  • fT4
  • T3
  • fT3
  • T-Up*
  • Hoocmon tuyếp giáp T3, T4, TSH chẩn đoán bệnh bướu cổ,
  • Oncology (Ung thư) 
  • CEA: Ung thư đại tràng
  • AFP (Alpha FP): Ung thư gan
  • PSA*: Ung thư tuyến tiền liệt
  • fPSA*: Ung thư tuyến tiền liệt
  • BR-TC (CA 15-3 antigen)*: Ung thư vú
  • GI-TC (CA 19-9 antigen)*: Ung thư ống mật
  • OV-TC (CA 125 antigen)*: Ung thư buồng trứng
  • fßhCG*: Phát hiện thai sớm.
  • Fertility (Sinh sản) 
  • LH
  • FSH
  • Prolactin*
  • Progesterone*
  • Estradiol*
  • Testosterone*
  • β hCG*
  • SHBG*
  • Các XN về nội tiết nam và nữ: LH, FSH, Testosreroc, Eestradiol, Estrogen, Progesterol
  • Cardiac (Tim) 
  • CKMB*
  • Troponin I*
  • Myoglobin*
  • BNP* 
  • Anaemia (Thiếu máu) 
  • Folate*
  • RBC Folate*
  • Vitamin B12*
  • Ferritin*
  • Others (Khác) 
  • IgE*
  • Cortisol*
Bạn có thể xem thêm:
Các tìm kiếm liên quan đến xet nghiem mien dich
  • may xet nghiem mien dich tu dong
  • xet nghiem tinh dich
  • xet nghiem dich khop
  • xet nghiem tinh dich do
  • xet nghie

Tác giả bài viết: Xet Nghiem Mien Dich

Nguồn tin: Sưu Tầm