Máy sinh hóa AU480 – Beckman Coulter (USA)

Mã sản phẩm: AU480SH01

Tên sản phẩm: Máy xét nghiệm sinh hóa Beckman Coulter – AU480
Hãng: Beckman Coulter – Mỹ

Hotline: 0963.889.249

máy sinh hóa AU480 hiện đang là dòng máy xét nghiệm sinh hóa hàng đầu trên thế giới. Tại Việt Nam rất nhiều đơn vị, bệnh viện, phòng khám công lập, tư nhân đã tin tưởng đặt mua & sử dụng từ đó khẳng định chất lượng uy tín của sản phẩm.

Cty Kim Hưng – cung ứng hóa chất sinh hóa Beckman

Máy sinh hóa AU480 – Beckman Coulter (USA)

Xuất xứ máy sinh hóa AU480

Máy xét nghiệm Sinh hóa beckman AU480 là thương hiệu độc quyền của hãng BeckmanCoulter – Mỹ. Thiết bị đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO, CE và chạy được 125 xét nghiệm, trong đó 60 xét nghiệm quang học và 3 xét nghiệm điện giải có thể chạy đồng thời cùng 1 lúc. Máy có thể chạy với tốc độ 400 xét nghiệm quang/giờ và lên đến 800 xét nghiệm/giờ nếu kèm điện giải. Thời gian nhanh nhất cho 1 xét nghiệm khoảng 5 phút, tối đa khoảng >8 phút.

sinh hóa beckman AU480
Máy xét nghiẹm sinh hóa beckman AU 480

máy sinh hóa AU680 | ống thổi máy đo nồng độ cồn | que thử ma túy tổng hợp 

Mô tả máy sinh hóa AU480

Máy xét nghiệm tự động Sinh hóa beckmanAU 480 sử dụng hệ thống cuvette bằng thạch anh vĩnh cửu, cho ánh sáng đi qua tối ưu giúp đưa ra kết quả vô cùng chính xác. Đồng thời AU 480 sử dụng công nghệ ủ nước cách ly giúp ổn định nhiệt tốt hơn. AU 480 sử dụng công nghệ Halogen với 13 bước sóng khác nhau trải dài từ 340 – 800nm. Cho phép dải đo rộng, đo được từ nồng độ rất thấp đến rất cao, hạn chế việc kết quả không đo được hoặc phải pha loãng mẫu. AU 480 sử dụng nhiều phương pháp đo: phân tích điểm cuối, động học, động học 2 điểm, điện cực chọn lọc gián tiếp (ISE). AU 480 Tự động hiệu chuẩn, hiệu chuẩn nâng cao, vị trí đặt chất chuẩn được làm lạnh, đường chuẩn mặc định được xác định bởi mã vạch 2 chiều, có khả năng cài đặt được 200 loại chất chuẩn và lưu trữ đồ thị hiệu chuẩn đã được thực hiện.

Về phướng pháp kiểm tra chất lượng QC, AU 480 tuân theo luật Westgard, Twin Plot và đồ thị Levey Jennings, tự động QC, có vị trí trữ lạnh cho QC, có khả năng lập trình được 100 loại QC và có thể phân tích 10 mức QC cho mỗi xét nghiệm. Hóa chất sinh hóa là hóa chất mở, tuy nhiên việc sử dụng đúng dòng hóa chất chính hãng sẽ đem lại kết quả chính xác nhất.

sinh hóa beckman AU480

Máy sinh hóa AU480 là máy phân tích sinh hóa phù hợp với các bệnh viện và phòng xét nghiệm có quy mô từ nhỏ đến vừa. Khi khối điện giải được lắp ráp vào máy AU480, cả hai thiết bị hoạt động như một hệ thống nhất, cho phép thực hiện đồng thời xét nghiệm sinh hóa và xét nghiệm điện giải.



Đặc tính kỹ thuật máy sinh hóa AU480

Kích thước và khối lượng

Khối phân tích: 1450 mm (Rộng) x 770 mm (Dài) x 1205 mm (Cao), 420 kg

Yêu cầu về môi trường lắp đặt

Nhiệt độ: 18 đến 32 oC

Dao động nhiệt độ: ±2 oC (3,6 oF) hoặc thấp hơn khi thực hiện xét nghiệm

Độ ẩm: 40 đến 80% độ ẩm tương đối (RH) không ngưng tụ)

Nguồn điện

Địện áp: 208-240 V, tần số 50/60 Hz

Tiêu thụ điện năng tối đa: 3,5 Kva

Loại mẫu

Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, các dịch thể khác có cùng độ nhớt với huyết thanh.

Số lượng xét nghiệm trên máy

Tối đa 60 xét nghiệm đo quang +3 xét nghiệm ISE cùng lúc  trên máy.

Công suất

Tối đa 400 xét nghiệm đo quang/giờ hoặc 800 xét nghiệm đo quang + xét nghiệm ISE/giờ

Chỉ chạy ISE : 200 mẫu/giờ

Khả năng nạp hóa chất

76 vị trí trong khoang bảo quản lạnh (bao gồm cả dung dịch pha loãng và dung dịch tiền xử lý)

Nhiệt độ bảo quản trong khoang lạnh: 4 đến 12oC (39,2 đến 53,6oF)

Khả năng nạp mẫu

Tối đa 8 giá.

Bộ phận ủ

Phương pháp ủ cách thủy 37oC, cu-vét (vuông) thủy tinh.

Đo quang

Đo điểm cuối, đo động học, đo động học điểm cố định và điện giải (ISE, tùy chọn).

Bước sóng

13 bước sóng khác trong dải từ  340-800nm

Xét nghiệm điện giải

Xét nghiệm ion Na, K, và Clo trong huyết thanh/nước tiểu sử dụng điện cực chọn lọc gián tiếp.

Khả năng lưu trữ dữ liệu

100.000  mẫu



Trang thiết bị và vật tư máy sinh hóa AU480

Trang thiết bị máy sinh hóa AU480

 – Máy sinh hóa tự động AU 480.

 – Máy ly tâm .

 – Máy tính.

Vật tư máy sinh hóa AU480

Dụng cụ

        – Ống nghiệm

        – Giá để ống nghiệm.

        – Sample cup

Hóa chất máy sinh hóa AU480

        – Hóa chất của các hãng tùy theo từng mục xét nghiệm.

        – Bảo quản 2-8oC và nhiệt độ phòng tùy loại hóa chất.

Mẫu bệnh phẩm

        – Lấy bệnh phẩm theo đúng quy trình trong cuốn Sổ tay lấy mẫu.

 



Quy trình vận hành máy sinh hóa AU480

Chỉ các kỹ sư được Beckman Coulter đào tạo và chứng nhận mới được thực hiện phần cài đặt ban đầu của máy và đào tạo quy trình sử dụng và bảo dưỡng máy cho các nhân viên phòng xét nghiệm.

Khởi động máy sinh hóa AU480

Trước khi vận hành máy, kiểm tra:

  + Không có rò rỉ ở các dây bơm, dây dẫn điện.

  + Nguồn điện vào máy, nguồn nước được mở.

 + Bổ sung nước rửa extra 50% vào W1, nước rửa extra  3% vào W 2.

 + Kiểm tra và bổ sung nước rửa extra đậm đặc vào can nước rửa trong thân máy.

     – Ấn nút ON phía trước mặt máy (màu xanh),và bật cây máy tính máy sẽ tự động khởi động chuyển về chế đọ STAND BY trong khoảng 30 phút

     – Tạo index mới : trong bản Start condition => New Index=>Confirm.

Kiểm tra tình trạng máy và hóa chất bằng phần mềm

 + Vào Reagent Management=> Reagent check=> check all positions=> Start

 + Hóa chất hết sẽ báo màu vàng, đổ đầy hóa chất trước khi chạy máy.

 + Để cal lại thể tích hóa chất mới bổ sung : Reagent Management=> Reagent check=> Check specificed positions=> Start

Chạy bệnh phẩm

   – Vào biểu tượng Home => Rack Requisition =>Rack Requisition => Sample

           + Đặt mẫu BP vào Rack màu trắng theo đúng thứ tự.Lưu ý không được để vị trí trống giữa các mẫu BP.

           + Click vào  Start Entry ,nhập tên bệnh nhân và chọn các test xét nghiệm cần làm

           =>Entry để kết thúc 1 bệnh nhân.

           + Phần mền tự động tăng lên 1 số thứ tự để ta nhập bệnh nhân tiếp theo.

           + Nhấn Start để chạy.

           + Để xem kết quả

  – Vào Home=>sample status =>kích vào bệnh nhân cần xem => chọn Detail (để xem chi tiết) hoặc chọn Realtime Display ( để xem kết quả hiện tại)

Chuẩn máy

Chuẩn bị hóa chất

      – Calibrator   semen   dùng   để   chuẩn   Glucose,   Ure,   Creatinin,   GOT,   GPT, Cholesterol, Triglycerid, CK, Iron, Cacil, Amylase, Protein, Albumin,BilirubinD, BilirubinT,acid Uric: Pha bằng 5ml nước cất, lăn nhẹ mẫu trong lòng bàn tay, để yên ở nhiệt độ phòng khoảng 30 phút cho dung dịch tan hoàn toàn, lắc nhẹ trước khi hút vào sample cup và đưa vào máy phân tích.

      – HDL/LDL calibrator dùng để chuẩn HDL-C và LDL-C : Pha bằng 5ml nước cất, lăn nhẹ mẫu trong lòng bàn tay, để yên ở nhiệt độ phòng khoảng 30 phút cho dung dịch tan hoàn toàn, lắc nhẹ trước khi hút vào sample cup và đưa vào máy phân tích.

      – CK-MB calibrator dùng để chuẩn CK-MB,: Pha bằng 2ml nước cất, lăn nhẹ mẫu trong lòng bàn tay, để yên ở nhiệt độ phòng khoảng 30 phút cho dung dịch tan hoàn toàn, lắc nhẹ trước khi hút vào sample cup và đưa vào máy phân tích.

      – Lactat  calibrator  dùng để chuẩn  lactat; pha theo  hướng  dẫn đi kèm hóa chất chuẩn,để nhiệt độ phòng 30 phút cho dung dịch hòa tan.

      – HbA1C Calibrator dùng để chuẩn HbA1C : pha theo hướng dẫn sử dụng đi kèm bộ chuẩn, để nhiệt độ phòng 30 phút cho dung dịch hòa tan.

      – CRP calibrator dùng để chuẩn CRP : pha theo hướng dẫn sử dụng đi kèm bộ chuẩn, để nhiệt độ phòng 30 phút cho dung dịch hòa tan.

      – CRP Calibration dùng để chuẩn CRP: Mẫu chuẩn hút vào sample cup và đưa vào máy phân tích.

      – Mẫu chuẩn đã được chia nhỏ và trữ đông: Để 30 phút ở nhiệt độ phòng cho rã đông hoàn toàn trước khi hút vào sample cup và đưa vào máy phân tích.

Đưa vào máy

      –  Đặt  Calibration  serum  vào  vị  trí  thứ  nhất  của  Rack  vàng  nếu  muốn  chuẩn Glucose, Ure, Creatinin, GOT, GPT, Cholesterol, Triglycerid, CK, Iron, Cacil, Amylase, Protein, Albumin, acid Uric.

      – Đặt nước cất vào vi trí thứ nhất của rack màu xanh dương

      – Đặt Cal HDL/LDL vào vị trí thứ 2 rack vàng nếu muốn chuẩn HDL/LDL.

      – Đặt Cal CK-MB vào vị trí thứ 3 vào rack vàng nếu muốn chuẩn CK-MB.

      – Đặt Cal CRP vào vị trí thứ 1,2,3,4,5,6 rack vàng có barcode 0002 nếu muốn chuẩn CRP.

      – Đặt Cal Alcol vào vị trí thứ 9 nếu muốn chuẩn Alcol.-

      – Đặt Cal HbA1C vào vị trí 5,6,7,8,9,10 rack vàng nếu muốn chuẩn HbA1C.

Vận hành máy

      – Vào biểu tượng Home –> Rack Requisition –> Calibration –> Start Entry -> chọn RB(chạy trắng) và Cal (chạy chuẩn)  cho xét nghiệm cần chạy

-> Entry

           => Đặt Rack vào máy theo thứ tự màu xanh dương/màu vàng -> Start

Chạy QC

Chuẩn bị hóa chất

     – Mẫu nội kiểm đông khô Human control level 1 và Human control level 2: Hoàn nguyên bằng 5ml nước cất, lăn nhẹ mẫu trong lòng bàn tay, để yên ở nhiệt độ phòng khoảng 30p cho dung dịch tan hoàn toàn, lắc nhẹ trước khi hút vào sample cup và đưa vào trong máy phân tích.

     – HDL/LDL control level 1, 2 pha 2 ml nước cất, để ở nhiệt độ phòng 30p trước khi hút vào sample cup và đưa vào máy phân tích.

     – CK-MB control level 1, 2: pha 2ml nước cất, để ở nhiệt độ phòng 30 phút trước khi hút vào sample cup và đưa vào máy phân tích.

     – Alcol ethanol control, CRP Control: Mẫu nội kiểm hút vào sample cup và đưa vào máy phân tích.

     – HbA1C control level 1,2 pha 0,5ml nước cất, để ở nhiệt độ phòng 30 phút trước khi hút vào sample cup và đưa vào máy phân tích.

     – Mẫu nội kiểm đã được chia nhỏ và trữ đông: ủ 37oC trong 30 phút cho rã đông hoàn toàn trước khi hút vào sample cup và đưa vào máy phân tích.

Đưa vào máy

     – Human control level 1 đặt tại vị trí thứ 7 ,rack màu xanh lá cây

     – Human control level 2 đặt tại vị trí thứ 8 ,rack màu xanh lá cây

     – HDL/LDL control level 1 đặt ở vị trí thứ 3, rack màu xanh lá cây

     – HDL/LDL control level 2 được đặt vị trí thứ 4, rack màu xanh lá cây

     – CK-MB control level 1 đặ tở vị trí thứ 5, rack màu xanh lá cây

     – CK-MB control level 2 đặt vị trí thứ 6, rack màu xanh lá cây

     – HbA1C control level 1 được đặt tại vị trí thứ 9 ,rack màu xanh lá cây.

     – HbA1C control level 2 đặt vị trí thứ 10 ,rack màu xanh lá cây

     – Dùng để nội kiểm cho xét nghiệm Alcol.

     – Dùng để nội kiểm cho xét nghiệm CRP.

Vận hành máy

     – Vào biểu tượng Home => Rack Requisition => QC => Start Entry => chọn các test cần chạy QC  → Entry=>đặt Rack QC vào máy => Start.

     – Để xem kết quả

           + Từ màn hình Menu => QC=> QC Monitor => Daily Chart.

           + Chọn Các test cần xem => Chart View

Bảo dưỡng máy sinh hóa AU480

     – Sử dụng gạc thấm cồn lau đàu kim hút hóa chất,kim hút BP,que khuấy

     – Vệ sinh bề mặt máy

     – Chọn biểu tượng Home=>Analyser Maintenance=>W1=>Start

          ( máy tự động rửa khoảng 20 phút)

Kiểm tra lỗi máy sinh hóa AU480

      – Vào Alarm

Tắt máy

      – Bấm nút END trên bàn phím => Yes

 

Nội dung đang được cập nhật.