Hóa chất xét nghiệm miễn dịch – Roche Diagnostics (Đức)

HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH ROCHE Diagnostics (ĐỨC)

 

Xét nghiệm Anti – Hbe

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử (M, R1, R2) được dán nhãn A‑HBE.

M   Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

       Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1   HBeAg (nắp xám), 1 chai, 12 mL:

        HBeAg (E. coli, rDNA) > 7 ng/mL; đệm HEPESb) 36 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.

R2   Anti-HBeAg-Ab~biotin; anti-HBeAg-Ab~Ru(bpy)   (nắp đen),1 chai, 12 mL:

        Kháng thể đơn dòng kháng HBe đánh dấu biotin (chuột) > 0.8 mg/L; kháng thể đơn dòng kháng HBe (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium > 0.2 mg/L; đệm HEPES 36 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.

Kiểm tra chất lượng

Để kiểm tra chất lượng, sử dụng PreciControl Anti‑HBe.                 

==========================================

Xét nghiệm Anti- HBs

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử (M,R1,R2) được dán nhãn A-HBS.

M        Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

           Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1      HBsAg~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL:

           HBsAg (ad/ay) người đánh dấu biotin, > 0.5 mg/L; đệm MES) 85 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản.

R2      HBsAg~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 8 mL: HBsAg (ad/ay) người, đánh dấu phức hợp ruthenium >            0.3 mg/L; đệm MES 85 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản.

AHBS Roche
AHBS Roche

==========================================

Xét nghiệm Anti HCV II

Mục đích sử dụng

Anti‑HCV II là một xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để phát hiện định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử (M, R1, R2) được dán nhãn A‑HCV II.

M          Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 12 mL:

Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1         HCV-specific antigens~biotin (nắp xám), 1 chai, 18 mL:

   Kháng nguyên đặc hiệu HCV đánh dấu biotin, đệm HEPESb),pH 7.4; chất bảo quản.

R2         HCV-specific antigens~Ru(bpy)  (nắp đen), 1 chai, 18 mL: Kháng nguyên đặc hiệu HCV đánh dấu phức hợp ruthenium ≥ 0.3 mg/L, đệm HEPES, pH 7.4; chất bảo quản.

A-HCV II Roche
A-HCV II Roche

===========================================

Xét nghiệm Anti TSHR

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro sử dụng kháng thể đơn dòng kích thích tuyến giáp người được dùng để định lượng tự kháng thể kháng thụ thể TSH trong huyết  thanh người. Định lượng kháng thể kháng thụ thể TSH đươc dung hô trơ chẩn đoán phân biệt bênh Graves.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e 

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử (M, R1, R2) được dán nhãn A‑TSHR.

Bộ thuốc thử

M        Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

            Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1       Dung dịch đệm (nắp xám), 1 chai, 7 mL:

            Đệm phosphate 20 mmol/L, pH 7.4; chất ổn định, chất bảo quản.

R2        Anti‑TSHR~Ru(bpy)    (nắp đen), 1 chai, 7 mL:

            Kháng thể đơn dòng kháng TSHR M22 (người) đánh dấu phức hợp ruthenium khoảng 0.3 mg/L; đệm phosphate 20 mmol/L, pH 7.4; chất ổn định, chất bảo quản.

Anti TSHR Roche
Anti TSHR Roche

==========================================

Xét nghiệm AFP

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng α1‑fetoprotein trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm này được chỉ định sử dụng trong:

▪  Hỗ trợ theo dõi điều trị bệnh nhân có khối u tế bào mầm không phải nguyên tinh bào.

▪  Là thông số kết hợp với các thông số khác giúp đánh giá nguy cơ tam bội nhiễm sắc thể 21 (hội chứng Down). Cần làm thêm các xét nghiệm khác để chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn AFP.

M        Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1       Anti-AFP-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu biotin (chuột) 4.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.

R2       Anti-AFP-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL:

         Kháng thể đơn dòng kháng AFP (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 12.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.

AFP Roche
AFP Roche

=================================================

Xét nghiệm BRAHMS PCT

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng PCT (procalcitonin) trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm Elecsys BRAHMS PCT có thể được dùng để hỗ trợ phát hiện sớm nhiễm khuẩn lâm sàng.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử (M, R1, R2) được dán nhãn PCT.

M       Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1      Anti-PCT-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 9 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng PCT đánh dấu biotin (chuột) 2.0 µg/mL; đệm phosphate 95 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.

R2       Anti-PCT-Ab~Ru(bpy)    (nắp đen), 1 chai, 9 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng PCT (chuột)  đánh dấu phức hợp ruthenium 5.6 µg/mL; đệm phosphate 95 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.

BRAHMS PCT Roche
BRAHMS PCT Roche

===========================================

Xét nghiệm CA 125 II

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng quyết định kháng nguyên phản ứng OC 125 trong huyết thanh và huyết tương người.

Các quyết định kháng nguyên này kết hợp với glycoprotein cao phân tử trong huyết thanh và huyết tương ở phụ nữ mắc ung thư buồng trứng xâm lấn biểu mô nguyên phát (trừ những người mắc bệnh ung thư nguy cơ ác tính thấp).

Xét nghiệm này được dùng để hỗ trợ phát hiện ung thư biểu mô buồng trứng còn sót hoặc tái phát ở những bệnh nhân đã trải qua điều trị ban đầu và được xem xét để chữa trị tiếp theo. Ngoài ra, xét nghiệm

này còn được chỉ định đo CA 125 theo trình tự thời gian để hỗ trợ theo dõi tình trạng ung thư của bệnh nhân.

Xét nghiệm này cũng được sử dụng kết hợp với xét nghiệm Elecsys HE4 như một phần của ROMA (Thuật  toán về nguy cơ buồng trứng hóa ác) để đánh giá nguy cơ ung thư buồng trứng ở phụ nữ tiền mãn kinh và hậu mãn kinh có biểu hiện khối vùng chậu.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

 

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn CA125  II.

M          Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1         Anti-CA 125-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 9 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 đánh dấu biotin (M 11;chuột) 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.

R2         Anti-CA 125-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 9 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 (OC 125; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.

CA 125 II Roche
CA 125 II Roche

===============================================

Xét nghiệm CA 15-3

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng CA 15‑3 trong huyết thanh và huyết tương người giúp hỗ trợ theo dõi bệnh nhân ung thư vú. Kết hợp quy trình lâm sàng và chẩn đoán khác, xét nghiệm theo

trình tự thời gian với xét nghiệm này giúp hỗ trợ

▪  phát hiện sớm tái phát ở bệnh nhân ung thư vú giai đoạn II và III đã được điều trị trước đó

▪  để theo dõi đáp ứng điều trị ở bệnh nhân ung thư vú di căn

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn CA 15‑3 II.

M        Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

  R1     Anti-CA 15-3-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL:

Kháng thể đơn dòng đánh dấu biotin (115D8; chuột) 1.75 mg/L; đệm phosphate 20 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.

  R2      Anti-CA 15-3-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng CA 15-3 (DF3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 10 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.

CA 15-3 II Roche
CA 15-3 II Roche

==============================================

Xét nghiệm CA 19-9

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng CA 19‑9 trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn CA19‑9.

M       Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

  R1      Anti-CA 19-9-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng CA 19‑9 đánh dấu biotin (chuột) 3 mg/L, đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản.

R2       Anti-CA 19-9-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng CA 19‑9 (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản.

CA19-9 Roche
CA19-9 Roche hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche

==============================================

Xét nghiệm CA 72-4

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng CA 72‑4 trong huyết thanh và huyết tương người.  Xét nghiệm đặc biệt giúp hỗ trợ theo dõi điều trị ung thư dạ dày và ung thư buồng trứng.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn CA72‑4.

M        Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1       Anti-CA 72-4-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 8 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 đánh dấu biotin (CC49; chuột) 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.8; chất bảo quản.

R2       Anti-CA 72-4-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 8 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 (B72.3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 6 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.8; chất bảo quản.

CA 724 Roche
CA 72-4 Roche hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche

==============================================

Xét nghiệm CEA

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng kháng nguyên ung thư phôi trong huyết thanh và huyết tương người. Ngoài ra, xét nghiệm này còn được chỉ định đo CEA theo  trình  tự thời gian để hỗ trợ theo dõi tình trạng ung thư của bệnh nhân.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn CEA.

M       Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 8 mL:

Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1      Anti-CEA-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng CEA đánh dấu biotin (chuột/người)

3.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.

R2       Anti-CEA-Ab~Ru(bpy)   (nắp đen), 1 chai, 8 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng CEA (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản.

CEA Roche
CEA Roche hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche

==================================================

Xét nghiệm CleanCell

Mục đích sử dụng

Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch Elecsys 2010 và cobas e 411.

CleanCell được sử dụng kết hợp với thuốc thử xét nghiệm Elecsys.

CleanCell có thể dùng với tất cả các lô thuốc thử

Tóm tắt

CleanCell được sử dụng để thực hiện các việc sau:

▪  Rửa hệ thống ống và buồng đo sau mỗi lần đo

▪  Phục hồi điện cực

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

6 x 380 mL dung dịch rửa buồng đo

KOH 176 mmol/L (tương ứng với pH 13.2); chất tẩy ≤ 1 %.

CleanCell Procell Roche
CleanCell Procell Roche hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche

=======================================

Xét nghiệm CYFRA 21-1

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng các phân đoạn của cytokeratin 19 trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn CYFRA.

M       Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1       Anti-cytokeratin 19‑Ab~biotin  (nắp xám), 1 chai, 10 mL:

 Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 đánh dấu biotin

(KS 19.1; chuột) 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.

R2       Anti-cytokeratin 19‑Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 (BM 19.21; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 2 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.

Cyfra 21-1 Roche
Cyfra 21-1 Roche hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche

==============================================

Xét nghiệm Estradiol II

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng estradiol trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

M     Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

              Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1    Anti-estradiol-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 8 mL:

              Kháng thể đa dòng kháng estradiol đánh dấu biotin (thỏ) 45 ng/mL;

  Mesterolone  130 ng/mL; đệm MES 50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.

R2    Estradiol-peptide~Ru(bpy)2+ (nắp đen), 1 chai, 8 mL:

      Dẫn xuất estradiol, đánh dấu phức hợp ruthenium 2.75 ng/mL; đệm MES 50 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.

E2 Roche
E2 Roche hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche

==========================================

Xét nghiệm Ferritin

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn FERR.

M          Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

             Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1        Anti‑Ferritin‑Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL:

   Kháng thể đơn dòng kháng ferritin đánh dấu biotin (chuột) 3.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.

R2         Anti‑ferritin‑Ab~Ru(bpy)   (nắp đen), 1 chai, 10 mL:

   Kháng thể đơn dòng kháng ferritin (chuột)  đánh dấu phức hợp ruthenium 6.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.

Ferritine Roche
Ferritine Roche hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche

==================================================

Xét nghiệm HBsAg II

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử (M, R1, R2) được dán nhãn HBSAG  II.

M          Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

             Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1        Anti-HBsAg-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 8 mL:

   Hai kháng thể đơn dòng kháng HBsAg đánh dấu biotin (chuột) > 0.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.

R2        Anti-HBsAg-Ab~Ru(bpy)   (nắp đen), 1 chai, 7 mL:

   Kháng thể đơn dòng kháng HBsAg (chuột), kháng thể đa dòng kháng HBsAg (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium > 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 8.0; chất bảo quản.

HBSAGII Roche
HBSAGII Roche hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche

==========================================

Xét nghiệm ISE Clean

Mục đích sử dụng

Dùng để vệ sinh đơn vị ISE trên máy phân tích Roche/Hitachi.

Dùng để vệ sinh máy phân tích Elecsys.

 

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

5 chai, mỗi chai chứa 100 mL Thành phần:

Natri hydroxide 3 mol/L

Dung dịch natri hypochlorite (< 2 % clo hoạt tính)

Phụ gia

ISE Cleaning Solution Roche
ISE Cleaning Solution Roche hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche

=====================================

Xét nghiệm LH

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng nội tiết tố tạo hoàng thể trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn LH.

M       Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

          Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1     Anti-LH-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng LH đánh dấu biotin (chuột) 2.0 mg/L; đệm TRIS 50 mmol/L, pH 8.0; chất bảo quản.

R2       Anti-LH-Ab~Ru(bpy)   (nắp đen), 1 chai, 10 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng LH (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 0.3 mg/L; đệm TRIS 50 mmol/L, pH 8.0; chất bảo quản.

LH Roche
LH Roche hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche

============================================

Xét nghiệm PAPP A

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng protein A huyêt tương liên quan đên thai ky trong huyết thanh ngươi.

Xét nghiệm này được dùng để làm thông số kết hợp với các thông số khác giúp đánh giá nguy cơ tam bội nhiễm sắc thể 21 (hội chứng Down) trong ba tháng đầu thai kỳ. Cần làm thêm các xét nghiệm khác để chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn PAPP‑A.

M       Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

          Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1      Anti-PAPP-A-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 9 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng PAPP‑A đánh dấu biotin (chuột) 2.0 mg/L; đệm TRIS 50 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.

R2      Anti-PAPP-A-Ab~Ru(bpy)   (nắp đen), 1 chai, 9 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng PAPP‑A (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L; đệm phosphate 50 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.

Papp A Roche
hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche Papp A Roche

==============================================

Xét nghiệm PreciControl Anti -HBs

Mục đích sử dụng

PreciControl Anti‑HBs được dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Elecsys  Anti‑HBs trên máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

PC A‑HBS1: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứng

Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HBs; chất bảo quản.

Khoảng nồng độ đích cho kháng thể kháng HBs: ≤ 5 IU/L

▪  PC A‑HBS2: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứng

Kháng thể kháng HBs (người) khoảng 100 IU/L trong huyết thanh người; chất bảo quản.

Khoảng nồng độ đích cho kháng thể kháng HBs: 60‑150 IU/L

Giá trị đích và khoảng giới hạn chính xác được mã hóa thành mã vạch cũng như in trên tờ giá trị đính kèm (hoặc dưới dạng văn bản điện )

PreciControl Anti-HBs Roche
hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche PreciControl Anti-HBs Roche

=====================================

Xét nghiệm PreciControl Tumor Marker

Mục đích sử dụng

PreciControl Tumor Marker được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Elecsys trên máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

▪  PC TM1: 2 chai, mỗi chai 3.0 mL huyết thanh chứng (người)

▪  PC TM2: 2 chai, mỗi chai 3.0 mL huyết thanh chứng (người)

Giá trị đích và khoảng giới hạn chính xác đặc hiệu cho từng lô được mã hóa thành mã vạch cũng như in trên tờ giá trị đính kèm (hoặc dưới dạng văn bản điện tử).

PreciControl Tumor Mark Roche
hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche PreciControl Tumor Mark Roche

=============================================

Xét nghiệm pro BNP II

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng N‑terminal pro B‑type natriuretic peptide trong huyết thanh và huyết tương người. Xét nghiệm này được chỉ định để hỗ trợ chẩn đoán các cá thể bị nghi ngờ có suy tim sung huyết và để phát hiện rối loạn chức năng tim dạng nhẹ. Xét nghiệm cũng hỗ trợ đánh giá mức độ nghiêm trọng suy tim ở những bệnh nhân được chẩn đoán có suy tim sung huyết.

Xét nghiệm này còn được chỉ định trong phân tầng nguy cơ của bệnh nhân với hội chứng mạch vành cấp và suy tim sung huyết, và nó cũng có thể được sử dụng để theo dõi điều trị ở những bệnh nhân có rối

loạn chức năng thất trái.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn PRO‑BNP  II.

M             Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:

                Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1           Anti-NT-proBNP-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 9 mL:

                Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP đánh dấu biotin (chuột) 1.1 µg/mL; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 5.8; chất bảo quản.

R2           Anti-NT-proBNP-Ab~Ru(bpy)   (nắp đen), 1 chai, 9 mL:

Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.1 µg/mL; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 5.8; chất bảo quản

Pro BNP Roche
hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche Pro BNP Roche

==========================================

Xét nghiệm T3

Mục đích sử dụng

Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng triiodothyronine toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người.

Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e.

Thuốc thử – dung dịch tham gia xét nghiệm

Bộ thuốc thử được dán nhãn T3

M       Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 12 mL:

          Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.

R1      Anti‑T3-Ab~Ru(bpy)   (nắp xám), 1 chai, 16 mL:

Kháng thể đa dòng kháng T3 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 75 ng/mL; ANS 0.8 mg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.

R2      T3~biotin (nắp đen), 1 chai, 16 mL:

          T3 đánh dấu biotin 3 ng/mL; ANS 0.8 mg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản

T3 Roche
hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche T3 Roche

============================================

 

STTTên sản phẩmCODEXuất xứĐVTQuy cách
1ACTH3255751190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
2ACTH Calset3255760190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
3AFP4481798190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
4AFP Calset II4487761190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
5Anti-CCP5031656190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
6Anti-CCP Control5031664190Roche
Made in Germany
Hộp2 x 2 ml
7Anti-HAV4854977190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
8Anti-HAV Control4855043190Roche
Made in Germany
Hộp16 x 1.0 ml
9Anti-HAV IgM11820591122Roche

Made in Germany

Hộp100 test
10Anti-HAV IgM PreciControl11876368122Roche
Made in Germany
Hộp16 x 0.67 ml
11Anti-HBc11820559122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
12Anti-HBc Control11876325122Roche
Made in Germany
Hộp16 x 1.0 ml
13Anti-HBc IgM11820567122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
14Anti-HBc IgM Control11876333122Roche
Made in Germany
Hộp16 x 0.67 ml
15Anti-Hbe11820613122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
16Anti-HBe Control11876384122Roche
Made in Germany
Hộp16 x 1.3 ml
17Anti-HBs11820524122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
18Anti-HBs Control11876317122Roche
Made in Germany
Hộp16 x 1.3 ml
19Anti-HCV6368921190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
20Anti-HCV Control3290379190Roche
Made in Germany
Hộp16 x 1.3 ml
21Anti-Tg6368697190Roche
Made in Germany
Hộp100 tests
22Anti-Tg Calset6368603190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1.5 ml
23Anti-TPO6368590190Roche
Made in Germany
Hộp100 tests
24Anti-TPO Calset6472931190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1.5 ml
25Anti-TSHR4388780190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
26Assay Cup11706802001Roche
Made in Switzerland
Hộp60 x 60 cups
27Assay Tip11706799001Roche
Made in Switzerland
Hộp30 x 120 tips
28Assay Tip/Cup12102137001Roche
Made in Switzerland
Hộp8 x 6 x 84 det
29B124745736190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
30B12 Calset4572459190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
31CA 12-5 II11776223322Roche
Made in Germany
Hộp100 test
32CA 12-5 II Calset11776240322Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
33CA 15-3 II3045838122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
34CA 15-3 II Calset3045846122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
35CA 19-911776193122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
36CA 19-9 Calset11776215122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
37CA 72-411776258122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
38CA 72-4 Calset11776274122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
39PreciControl Cardiac II4917049190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 2 ml
40CEA11731629322Roche
Made in Germany
Hộp100 test
41CEA Calset11731645322Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
42CK-MB11821598322Roche
Made in Germany
Hộp100 test
43CK-MB Calset5957664190Roche
Made in
Hộp4 x 1 ml
44CK-MB STAT11731432122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
45CK-MB STAT Calset5957656190Roche
Made in
Hộp4 x 1 ml
46Clean-Cell(6x380ml)11662970122Roche
Made in Germany
Hộp6 x 380 ml
47Clean-Cell M 2x2L4880293190Roche
Made in Germany
Hộp2 x 2 L
48CMV IgG4784596190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
49CMV IgG Avidity5909708190Roche
Made in Germany
Hộp100 tests
50CMV IgG Avidity PreciControl5942322190Roche
Made in Germany
Hộp6 x 1 ml
51CMV IgG PreciControl4784600190Roche
Made in Germany
Hộp16 x 1.0 ml
52CMV IgM4784618190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
53CMV IgM PreciControl4784626190Roche
Made in Germany
Hộp100 Test
54PreciControl Tumor Marker11776452122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 3 ml
55Cortisol II11875116122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
56Cortisol II Calset11875124122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
57C-Peptide3184897190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
58C-Peptide Calset3184919190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
59Cyfra 21.111820966122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
60Cyfra 21.1 Calset11820974322Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
61DHEA-S3000087122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
62DHEA-S Calset3000095122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
63Digitoxin3002659122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
64Digitoxin Calset3002667122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
65Digoxin11820796322Roche
Made in Germany
Hộp100 test
66Digoxin Calset11820907322Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
67Diluent Universal 2 x 16 ml11732277122Roche
Made in Germany
Hộp2 x 16 ml
68Diluent Universal 2 x 36 ml3183971122Roche
Made in Germany
Hộp2 x 36 ml
69Diluent MultiAssay3609987190Roche
Made in Germany
Hộp2×16 ml
70Estradiol II3000079190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
71Estradiol II Calset3064921122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
72Ferritin3737551190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
73Ferritin Calset3737586190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
74Folate III4476433190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
75Folate III Calset4874072190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
76FSH11775863122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
77FSH Calset3032680122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
78FT3 III6437206190Roche
Made in Germany
Hộp200 test
79FT3 III Calset6437222190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
80FT4 II6437281190Roche
Made in Germany
Hộp200 test
81FT4 II Calset6437290190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
82HbeAg11820583122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
83HBeAg Control11876376122Roche
Made in Germany
Hộp16 x 1.3 ml
84HBsAg Confirmatory Test11820648122Roche
Made in Germany
Hộp40 test
85HBsAg II4687787190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
86HBsAg II Control4687876190Roche
Made in Germany
Hộp16 x 1.3 ml
87HBsAg II quant5957435190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
88hCG STAT3300811190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
89hCG STAT Calset3303071190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
90hCG+ β3271749190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
91hCG+ β Calset3302652190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
92HE45950929190Roche
Made in Germany
Hộp100 tests
93HE4 Calset5950945190Roche
Made in Germany
Hộp4×1 ml
94HE4 PreciControl5950953190Roche
Made in Germany
Hộp4×1 ml
95hGH5390125190Roche
Made in Germany
Hộp100 tests
96hGH Calset5390133190Roche
Made in Germany
Hộp4×1 ml
97HIV combi PT5390095190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
98HIV combi PT Control5162645190Roche
Made in Germany
Hộp6 x 2 ml
99HSV PreciControl5572207190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 3 ml
100HSV-1 IgG5572185190Roche
Made in Germany
Hộp100 tests
101HSV-2 IgG5572193190Roche
Made in Germany
Hộp100 tests
102IgE4827031190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
103IgE Calset11930427122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
104IL-65109442190Roche
Made in Germany
Hộp100 tests
105IL-6 Calset5109469190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 2 ml
106Insulin12017547122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
107Insulin Calset12017504122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
108ISE Cleaning Solution11298500316Roche
Made in Germany
Hộp5 x 100 ml
109LH11732234122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
110LH Calset3561097190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
111Calset Vials
 (Lọ không đựng calset)
11776576322Roche
Made in Germany
Hộp2 x 56 vials
112ControlSet Vials
(Lọ không đựng control)
3142949122Roche
Made in Germany
Hộp2 x 56 vials
113Maternal care control4899881200Roche
Made in Germany
Hộp6 x 2 ml
114Myoglobin STAT11820788122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
115Myoglobin STAT  Calset11820893122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
116N-Mid Osteocalcin12149133122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
117N-Mid Osteocalcin Calset11972111122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
118NSE12133113122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
119NSE Calset12133121122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
120P1NP3141071190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
121P1NP Calset3141080190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
122PAPP-A4854098200Roche
Made in Germany
Hộp100 test
123PAPP-A Calset4854101200Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
124PIGF5144671190Roche
Made in Germany
Hộp100 tests
125PIGF Calset5144701190Roche
Made in Germany
Hộp2 x 1 ml
126PreciControl Multi marker5341787190Roche
Made in Germany
Hộp6 x 2 ml
127PreciControl Universal11731416190Roche
Made in Germany
Hộp2 x 3 ml level I
2 x 3 ml level II
128PreClean M3004899190Roche
Made in Germany
Hộp5 x 600 ml
129Probe Wash M3005712190Roche
Made in Germany
Hộp12 x 70 ml
130proBNP II4842464190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
131proBNP II Calset4842472190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
132Pro-Calcitonin (PCT BRAHMS)5056888200Roche
Made in Germany
Hộp100 test
133Pro-cell 6x380ml11662988122Roche
Made in Germany
Hộp6 x 380 ml
134Pro-cell M 2×2 L4880340190Roche
Made in Germany
Hộp2 x 2 L
135Progesterone II12145383122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
136Progesterone II Calset12145391122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
137Prolactin II3203093190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
138Prolactin II Calset3277356190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
139PSA Total4641655190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
140PSA Calset4485220190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
141PSA Free3289788190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
142PSA Free Calset3289796190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
143PTH11972103122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
144PTH (1-84)5608546190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
145PTH (1-84) Calset5608554190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
146PTH Calset11972219122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
147PTH STAT4892470190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
148PTH STAT Calset4894138190Roche
Made in Germany
Hộp2 x 2 x 1 ml
149Rubella IgG4618793190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
150Rubella IgG Control4618807190Roche
Made in Germany
Hộp16 * 1 ml
151Rubella IgM4618831190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
152Rubella IgM PreciControl4618840190Roche
Made in Germany
Hộp16 * 067 ml
153S1003175243190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
154S100 Calset3289834190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
155Sample cup10394246001Roche
Made in Austria
Hộp5000 pcs
156sFlt-15109523190Roche
Made in Germany
Hộp100 Tests
157sFlt-1 Calset5109531190Roche
Made in Germany
Hộp2 x 1 ml
158SHBG3052001190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
159SHBG Calset3052028190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
160SysWash11930346122Roche
Made in Germany
Hộp500 ml
161T311731360122Roche
Made in Germany
Hộp200 test
162T3 Calset11731548122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
163T412017709122Roche
Made in Germany
Hộp200 test
164T4 Calset12017717122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
165Testosterone II5200067190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
166Testosterone II  Calset5202230190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
167Tg5118921190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
168Tg Calset11820940122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
169TG confirmatory Test5107555190Roche
Made in Germany
Hộp50 test
170Toxo IgG4618815190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
171Toxo IgG Control4618823190Roche
Made in Germany
Hộp16 x 1 ml
172Toxo IgM4618858190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
173Toxo IgM Control4618866190Roche
Made in Germany
Hộp16 x 067 ml
174Trop T hs5092744190Roche
Made in Germany
Hộp200 tests
175Trop T hs Calset5092752190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
176Trop T hs STAT5092728190Roche
Made in Germany
Hộp100 tests
177Trop T hs STAT Calset5092736190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
178Troponin PreciControl5095107190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 2 ml
179Troponin T4491815190Roche
Made in Germany
Hộp200 test
180Troponin T Calset4856627190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
181Troponin T Control3530469190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 2 ml
182Troponin T STAT4660307190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
183Troponin T STAT Calset4856643190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
184TSH11731459122Roche
Made in Germany
Hộp200 test
185TSH Calset4738551190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
186T-uptake11731394122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
187T-uptake Calset11731505122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
188Varia PreciControl5618860190Roche
Made in Germany
Hộp3 x 4 ml
189Vitamin D total5894913190Roche
Made in Germany
Hộp100 tests
190Vitamin D total Calset5894921190Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
191β-Cross Laps Calset11972316122Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1 ml
192β-Cross Laps/Serum11972308122Roche
Made in Germany
Hộp100 test
193Free Beta HCG04854071200Roche
Made in Germany
Hộp100 test
194Free Beta HCG  Calset04854080200Roche
Made in Germany
Hộp4 x 1ml
     195         AMH06331076190Roche
Made in Germany
Hộp100 test
     196         SCC07126972190Roche
Made in Germany
Hộp100 test

Cty TNHH Đầu Tư & Phát Triển Kim Hưng cho thuê , lắp đặt , bảo trì bảo dưỡng , cung cấp vật tư , hóa chất xét nghiệm miễn dịch cho các dòng máy miễn dịch Roche : Elecsys 2010 , Cobas E 401 , Cobas E611 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hóa chất xét nghiệm miễn dịch Roche - Diagnostics (Đức)