MÁY XÉT NGHIỆM XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH ROCHE COBAS E411

Thông số kỹ thuật chi tiết

Hệ thống Hoàn toàn tự động, nhiều kênh phân tích cho phép truy cập ngẫu nhiên các xét nghiệm Miễn dịch dựa trên kỹ thuật ECL.
Thành phần hệ thống Hệ thống đặt trên bàn bao gồm một đơn vị phân tích và giao diện sử dụng
Quản lý mẫu Disk:            30 vị trí cho mẫu thử, calibrator và control

Rack:           75 vị trí trên 15 rack

Cổng STAT :   Mẫu STAT được ưu tiên sử lý riêng

Cài đặt chương trình thuốc thử Cài đặt chương trình bằng cách tải dữ liệu từ mã vạch của hộp thuốc thử và không cần sự can thiệp của người sử dụng
Công suất mẫu thử Tối đa 86 mẫu/ giờ
Công suất xét nghiệm 86 xét nghiệm / giờ
Số lượng kênh (khe thuốc thử) 18 kênh (khe thuốc thử) cho tối đa 18 xét nghệm khác nhau
Loại mẫu thử Huyết thanh, huyết tương, Nước tiểu, dịch não tuỷ
Đầu vào / Đầu ra mẫu thử Công suất nạp  mẫu:          150 /mẫu/30 giá trên 2 khay
Bộ phân tích trung tâm Giá:                        5 giá vị trí / giá RD tiêu chuẩn

Loại giá:                Thông thường, Cấp cứu, Kiểm tra, Chuẩn định, Chạy

lại (bằng tay), Nước rửa

Khay:                     Khay có 15 giá / 75 mẫu, khay RD tiêu chuẩn

Cổng cấp cứu:      Mẫu cấp cứu được xử lý ưu tiên

Loại cốc đựng mẫu Các loại ống chính:             5 đến 10 ml, 16 x 100, 16 x 75, 13 x 100, 13

x 75 mm

Cốc đựng mẫu:                    2.5 ml

Vi cốc:                                   1.5 ml (ngoại trừ module cobas e 601)

Cốc trên ống:                        Cốc trên đỉnh ống 16 x 75 / 100 mm

Ống có đáy sai:                    có thể xác định được 1 loại

Thể tích mẫu 10 – 50 µl
Pha loãng mẫu 3 – 121 lần, pha loãng > 100 µl
Phát hiện mẫu có cục đông Có ( Công nghệ cảm biến áp xuất)
Thể tích mẫu tối thiểu Ống chính:            700 µl

Cốc đựng mẫu:    100 µl

Vi cốc:                   50 µl

Loại mã vạch mẫu Code 128

Codabar (NW 7)

Interleaved 2 of 5

Code 39

Đơn vị điều khiển Máy tính: Windows XP Màn hình màu cảm ứng 15” TFT
Giao diện hệ thống Kết nối thông qua 2 cổng USB và Giao diện số RS 232, hai chiều
Cở sở dữ liệu mẫu 2.000 mẫu thông thường  / mẫu cấp cứu
Phương pháp xét nghiệm Công nghệ Điện hoá phát quang ECL ( Electro Chemi Luminescence)
Đầu vào chuẩn định / kiểm tra chất lượng Đặt trên các giá định riêng thông qua bộ đệm đầu vào và cổng cấp cứu
Phương pháp chuẩn định Chuẩn định theo lô (L-cal)

Chuẩn định theo từng hộp thuốc thử R-cal)

Phương pháp kiểm tra chất lượng QC thời gian thực, QC riêng rẽ, QC tích luỹ

Có tới 100 yếu tố kiểm tra chất lượng có thể lập trình

Chức năng chạy lại / phản xạ Chạy lại bằng tay
Yêu cầu về điện năng Yêu cầu về điện áp:            230 V AC

110 V AC

1000 kVA (Disk), 1,250 kVA (Rack)

Tần số:                                 50 Hz hoặc 60 Hz +/- 0.5%

Yêu cầu về nước / nước thải Nước:                                  Không nhiễm khuẩn, nguồn nước cấp đã khử ion, độ trở kháng < 1,0 µS/cm

Chất thải sinh học nguy hiểm: Trong bồn chứa riêng nằm trên máy (dung tích 4lits)

Yêu cầu về chứng chỉ GS, CE, UL, C-UL
Điều kiện hoạt động Nhiệt độ phòng:    18 – 32oC

Độ ẩm phòng:       20 – 80% (RH, không ngưng tụ)

Đầu ra nhiệt độ:   1 kW (2,879 kJ/giờ

Đầu ra tiếng ồn:   60dBA(chế độ nghỉ)

63dBA (chế độ làm việc)

Kích thước Độ rộng(Disk/Rack):             120cm / 170 cm

 

Chiều sâu (Disk/Rack):        73cm / 95cm

Chiều cao:                            80cm (nắp đậy)

109cm (nắp mở)

Trọng lượng  

Kiểu Disk:                      180kg

Kiểu Rack:                       250kg

 

CATALOGUE SẢN PHẨM:

cobas_e 411

 

cobas_4000

 

 

About the author: KIM HƯNG MEDICAL